Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
26. 再び : Lại / Lần nữa / Một lần nữa....

✏️Cấu trúc
再び + Sentence💡Cách sử dụng
Dùng trong văn viết hoặc phong cách trang trọng để nói về việc lặp lại một hành động hoặc trạng thái.
📚Ví dụ
再びお会いできる日を楽しみにしています。
Futatabi oai dekiru hi wo tanoshimi ni shite imasu.
Tôi rất mong chờ ngày có thể gặp lại bạn một lần nữa.
再び同じ過ちを繰り返さない。
Futatabi onaji ayamachi wo kurikaesanai.
Tôi sẽ không lặp lại lỗi lầm tương tự một lần nữa.
再び雨が降り出した。
Futatabi ame ga furidashita.
Trời lại bắt đầu đổ mưa.
再び平和が戻った。
Futatabi heiwa ga modotta.
Hòa bình đã quay trở lại một lần nữa.
その場所へ再び行くことはなかった。
Sono basho e futatabi iku koto wa nakatta.
Tôi đã không bao giờ quay lại nơi đó một lần nữa.
再び挑戦する決意をした。
Futatabi chousen suru ketsui wo shita.
Tôi đã quyết tâm thử sức một lần nữa.
再び活気を取り戻す。
Futatabi kakki wo torimodosu.
Tìm lại sự sôi động một lần nữa.
彼は再び姿を消した。
Kare wa futatabi sugata wo keshita.
Anh ta lại biến mất một lần nữa.
再び春が巡ってきた。
Futatabi haru ga megutte kita.
Mùa xuân lại về một lần nữa.
三度、四度と繰り返され、再び起きた。
Sando, yondo to kurikaesare, futatabi okita.
Nó đã lặp lại lần 3, lần 4 và giờ lại xảy ra lần nữa.