Chủ đề N2

N2 315Ngữ pháp

27. ふうに : Theo cách / Kiểu như....

Grammar card for 27. ふうに

✏️Cấu trúc

こんな / そんな / あんな / どんな + ふうに

💡Cách sử dụng

Dùng để chỉ phương pháp, trạng thái hoặc kiểu cách của hành động.

📚Ví dụ

1

そんなふうに言わないで。

Sonna fuu ni iwanaide.

Đừng nói theo kiểu như vậy.

2

どんなふうに書けばいいですか。

Donna fuu ni kakeba ii desu ka.

Tôi nên viết theo kiểu như thế nào đây?

3

あんなふうになりたい。

Anna fuu ni naritai.

Tôi muốn được như người kia (theo kiểu kia).

4

こんなふうに作ればいいんですよ。

Konna fuu ni tsukureba ii n desu yo.

Làm theo kiểu như thế này là được đấy.

5

人によって、いろんなふうに見える。

Hito ni yotte, ironna fuu ni mieru.

Tùy mỗi người mà sẽ thấy theo những cách khác nhau.

6

彼はいつもそんなふうに考える。

Kare wa itsumo sonna fuu ni kangaeru.

Anh ta lúc nào cũng suy nghĩ theo kiểu đó.

7

どんなふうに説明したら分かってもらえるかな。

Donna fuu ni setsumei shitara wakatte moraeru kana.

Giải thích theo kiểu nào thì người ta mới hiểu nhỉ.

8

こんなふうに使うのは初めてだ。

Konna fuu ni tsukau no wa hajimete da.

Đây là lần đầu tôi dùng theo kiểu này.

9

あんなふうに怒るなんて珍しい。

Anna fuu ni okoru nante mezurashii.

Nổi giận kiểu đó quả là hiếm thấy.

10

いろんなふうに試してみた。

Ironna fuu ni tameshite mita.

Tôi đã thử theo đủ mọi cách.

📖Ngữ pháp liên quan