Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
19. でならない : Rất / Thực sự / Không chịu nổi....

✏️Cấu trúc
V-te + ならない / Adj-i -> くてならない / Adj-na -> でならない💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả những cảm xúc hoặc trạng thái cơ thể nảy sinh một cách tự nhiên mà người nói không thể kiềm chế được.
📚Ví dụ
合格できるかどうか、心配でならない。
Goukaku dekiru ka dou ka, shinpai de naranai.
Tôi thực sự rất lo lắng không biết có thể đậu hay không.
彼のことが気になってならない。
Kare no koto ga ki ni natte naranai.
Tôi thực sự rất để tâm / lo lắng về anh ấy.
喉が渇いてならない。
Nodo ga kawaite naranai.
Tôi khát nước không chịu nổi.
残念でならない。
Zannen de naranai.
Tôi thực sự thấy rất làm tiếc.
不思議でならない。
Fushigi de naranai.
Thật kỳ lạ không chịu được.
笑えてならない。
Waraete naranai.
Tôi cứ buồn cười không chịu được.
この子が可愛くてならない。
Kono ko ga kawaikute naranai.
Đứa bé này thực sự rất đáng yêu.
田舎の母のことが思い出されてならない。
Inaka no haha no koto ga omoidasarete naranai.
Tôi cứ nhớ về người mẹ ở quê không nguôi.
腹が立ってならない。
Hara ga tatte naranai.
Tôi thực sự rất tức giận.
将来が不安でならない。
Shourai ga fuan de naranai.
Tôi thực sự rất bất an về tương lai.