Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
49. かえって : Trái lại / Ngược lại....

✏️Cấu trúc
かえって + 文💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả kết quả hoàn toàn trái ngược với dự đoán ban đầu (thường là kết quả không mong muốn).
📚Ví dụ
親切がお節介だと思われて、かえって迷惑がられた。
Shinsetsu ga osekkai da to omowarete, kaette meiwakugarareta.
Lòng tốt bị coi là lo chuyện bao đồng, trái lại còn bị coi là phiền phức.
薬を飲んだらかえって具合が悪くなった。
Kusuri wo nondara kaette guai ga waruku natta.
Uống thuốc vào trái lại thấy người còn mệt hơn.
説明を聞いたら、かえって分からなくなった。
Setsumei wo kiitara, kaette wakaranaku natta.
Nghe giải thích xong trái lại càng thấy khó hiểu hơn.
近道しようとしたら、かえって時間がかかった。
Chikamichi shiyou to shitara, kaette jikan ga kakatta.
Định đi đường tắt thì trái lại còn tốn thời gian hơn.
励ますつもりが、かえって彼を傷つけてしまった。
Hagemasu tsumori ga, kaette kare wo kizutsukete shimatta.
Định động viên nhưng trái lại tôi đã làm tổn thương anh ấy.
静かな場所を探して行ったが、かえってうるさかった。
Shizuka na basho wo sagashite itta ga, kaette urusakatta.
Tìm đến chỗ yên tĩnh nhưng trái lại ở đó còn ồn ào hơn.
便利になりすぎて、かえって不便なこともある。
Benri ni narisugite, kaette fuben na koto mo aru.
Tiện lợi quá mức thì đôi khi trái lại thành ra bất tiện.
壁を白くしたら、かえって汚れが目立つようになった。
Kabe wo shiroku shitara, kaette yogore ga medatsu you ni natta.
Sơn tường trắng xong thì vết bẩn trái lại càng lộ rõ.
安物を買ったら、すぐ壊れてかえって高くついた。
Yasumono wo kattara, sugu kowarete kaette takaku tsuita.
Mua đồ rẻ thì hỏng ngay, tính ra trái lại còn đắt hơn.
ダイエットをして、かえってリバウンドしてしまった。
Daietto wo shite, kaette ribaundo shite shimatta.
Ăn kiêng xong trái lại bị tăng cân trở lại.