Chủ đề N2

N2 274Ngữ pháp

145. ろくに〜ない : Không...đầy đủ / Không...ra hồn.

Grammar card for 145. ろくに〜ない

✏️Cấu trúc

ろくに + V-nai

💡Cách sử dụng

Diễn tả việc không làm được mức độ bình thường, đầy đủ.

📚Ví dụ

1

最近忙しくて、ろくに寝ていない。

Saikin isogashikute, roku ni nete inai.

Dạo này bận quá, chẳng ngủ được chút nào ra hồn.

2

彼はろくに挨拶もできない。

Kare wa roku ni aisatsu mo dekinai.

Anh ta đến chào hỏi cũng không làm đàng hoàng được.

3

給料が安くて、ろくに食べることもできない。

Kyuuryou ga yasukute, roku ni taberu koto mo dekinai.

Lương thấp quá, ăn uống cũng chẳng được đầy đủ.

4

説明書をろくに読まずに使い始めた。

Setsumeisho wo roku ni yomazu ni tsukaihajimeta.

Tôi bắt đầu dùng mà chẳng đọc hướng dẫn kỹ càng.

5

ろくに考もせずに返事をしてしまった。

Roku ni kangae mo sezu ni henji wo shite shimatta.

Tôi đã trả lời mà chẳng suy nghĩ chín chắn.

6

彼女とはろくに話したこともない。

Kanojo to wa roku ni hanashita koto mo nai.

Tôi hầu như chưa nói chuyện hẳn hoi với cô ấy bao giờ.

7

怪我がまだ治っていないので、ろくに歩けない。

Kega ga mada naotte inai node, roku ni arukenai.

Vết thương chưa lành nên tôi đi lại không được bình thường.

8

ろくに勉強もしないで、合格できるわけがない。

Roku ni benkyou mo shinaide, goukaku dekiru wake ga nai.

Không chịu học hành tử tế thì làm sao mà đỗ được.

9

自分のこともろくにできないのに、人に指図するな。

Jibun no koto mo roku ni dekinai noni, hito ni sashizu suru na.

Việc của mình còn làm chưa xong mà đừng có chỉ đạo người khác.

10

あの店はろくに客も来ない。

Ano mise wa roku ni kyaku mo konai.

Quán đó chẳng có mấy khách khứa.

📖Ngữ pháp liên quan