Topic N3
Japanese Learning
3. ばよかった : Giá mà... thì tốt rồi.

✏️Structure
Vば + よかった / Vなければ + よかった💡Usage
Thể hiện sự hối tiếc về một việc đã không làm (hoặc đã làm) trong quá khứ.
📚Examples
あの時、告白すればよかった。
Ano toki, kokuhaku sureba yokatta.
Giá mà lúc đó tôi tỏ tình thì tốt biết mấy.
もっと勉強しておけばよかった。
Motto benkyou shiteokeba yokatta.
Lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn.
行かなければよかった。
Ikanakereba yokatta.
Biết thế tôi đã không đi.
傘を持ってくればよかった。
Kasa wo mottekureba yokatta.
Đáng lẽ tôi nên mang theo ô.
カメラを買えばよかった。
Kamera wo kaeba yokatta.
Lẽ ra tôi nên mua máy ảnh.
早く寝ればよかった。
Hayaku nereba yokatta.
Biết thế ngủ sớm cho rồi.
彼に相談すればよかった。
Kare ni soudan sureba yokatta.
Giá mà tôi thảo luận với anh ấy.
タクシーに乗ればよかった。
Takushii ni noreba yokatta.
Lẽ ra nên đi taxi.
正直に言えばよかった。
Shoujiki ni ieba yokatta.
Lẽ ra nên nói thật.
朝ごはんを食べればよかった。
Asa gohan wo tabereba yokatta.
Biết thế tôi đã ăn sáng.