Chủ đề N3

N3 1034Ngữ pháp

65. もし~としても : Giả sử là... thì cũng.

Grammar card for 65. もし~としても

✏️Cấu trúc

もし + V/N + としても

💡Cách sử dụng

Diễn tả giả định nhượng bộ. "Dù có... đi chăng nữa thì cũng...", "Giả sử... thì cũng...".

📚Ví dụ

1

もし大事なプレゼンで失敗したとしても、全力を尽くしたなら諦めないでいい。

Moshi daiji na purezen de shippai shita toshitemo, zenryoku wo tsukushita nara akiramenai de ii.

Dù có thất bại ở buổi thuyết trình quan trọng nhưng nếu đã dốc hết sức thì không cần bỏ cuộc.

2

もし元彼が謝りに来たとしても、もう気持ちはないから会わない。

Moshi moto kare ga ayamari ni kita toshitemo, mou kimochi wa nai kara awanai.

Dù người yêu cũ có đến xin lỗi tôi cũng không gặp vì không còn tình cảm nữa.

3

試合当日の天気予報は雨だが、もし雨が降ったとしても、試合は予定通りに進めます。

Shiai toujitsu no tenki yohou wa ame da ga, moshi ame ga futta toshitemo, shiai wa yotei doori ni susumemasu.

Dự báo thời tiết ngày thi đấu là mưa nhưng dù có mưa thì trận đấu vẫn tiến hành đúng kế hoạch.

4

もしその秘密を知っていたとしても、他人には言えない理由があった。

Moshi sono himitsu wo shitte ita toshitemo, tanin ni wa ienai riyuu ga atta.

Dù có biết bí mật đó thì cũng có lý do không thể nói với người khác.

5

もし全額のお金があったとしても、そんな高価な宝石は私には必要ない。

Moshi zengaku no okane ga atta toshitemo, sonna kouka na houseki wa watashi ni wa hitsuyounai.

Dù có đủ tiền thì đá quý đắt tiền như vậy tôi cũng không cần.

6

もし残業が増えて忙しい時期だったとしても、健康を犠牲にしてまで働くことはできません。

Moshi zangyou ga fuete isogashii jiki datta toshitemo, kenkou wo gisei ni shite made hataraku koto wa dekimasen.

Dù đây là giai đoạn bận rộn tăng ca thêm thì cũng không thể làm việc đến mức hy sinh sức khỏe.

7

たとえ事実だったとしても、そんな耳を疑うような話は信じられない。

Tatoe jijitsu datta toshitemo, sonna mimi wo utagai you na hanashi wa shinjirarenai.

Dù có là sự thật thì cũng không thể tin câu chuyện khó lường đến vậy.

8

もし上司に許可してもらえたとしても、個人的にはあの計画に後悔する気持ちが残る。

Moshi joushi ni kyoka shite moraeta toshitemo, kojinteki ni wa ano keikaku ni koukai suru kimochi ga nokoru.

Dù được sếp cho phép tôi cũng cá nhân vẫn còn cảm giác hối hận về kế hoạch đó.

9

もし相手チームに勝ったとしても、全員が怪我をするような戦い方では喜べない。

Moshi aite chiimu ni katta toshitemo, zen'in ga kega wo suru you na tatakaikata de wa yorobenai.

Dù thắng đội đối thủ nhưng với cách đấu mà toàn bộ thành viên đều bị thương thì không thể vui.

10

もし彼が将来社長になったとしても、傲慢な態度が変わらない限り尊敬しない。

Moshi kare ga shourai shachou ni natta toshitemo, gouman na taido ga kawaranai kagiri sonkei shinai.

Dù anh ấy tương lai có trở thành giám đốc nhưng chừng nào thái độ kiêu ngạo không thay đổi thì không tôn trọng.

📖Ngữ pháp liên quan