Chủ đề N2

N2 240🗣 Conversation

12. Đời sống - Phàn nàn về tiếng ồn từ hàng xóm

Hội thoại N2 bài 12 - Đời sống - Phàn nàn về tiếng ồn từ hàng xóm

💬Dialogue

A

すみません、管理会社の方ですか。

Xin hỏi, anh là bên công ty quản lý ạ?

はい、あかつきマンション管理事務所の佐藤です。どうなさいましたか。

Vâng, tôi là Sato ở văn phòng quản lý chung cư Akatsuki. Có chuyện gì vậy ạ?

B
A

あの、お隣の205号室の方の騒音の件でご相談したいと思いまして。

À, tôi muốn thảo luận về vấn đề tiếng ồn của người ở phòng 205 bên cạnh ạ.

騒音ですか。どのような音でしょうか。

Tiếng ồn à? Là loại âm thanh như thế nào ạ?

B
A

夜中の12時を過ぎても、大声で話したり、音楽を大音量で流したりしているんです。

Đã quá 12 giờ đêm rồi mà họ vẫn nói chuyện lớn tiếng, rồi vặn nhạc âm lượng cực lớn nữa ạ.

それは大変ですね。眠れないこともありますか。

Thế thì vất vả cho anh quá. Có lúc nào anh không ngủ được không?

B
A

はい。仕事に支障をきたしかねないので、本当に困っているんです。

Vâng. Vì e là nó sẽ gây ảnh hưởng đến công việc nên tôi thực sự đang rất khốn đốn ạ.

わかりました。直接注意するとトラブルになることもあるので、私の方から改めてお伝えしておきます。

Tôi hiểu rồi. Vì trực tiếp nhắc nhở có thể dẫn đến xích mích nên tôi sẽ thay mặt anh truyền đạt lại ạ.

B
A

ありがとうございます。角が立たないように言っていただけると助かります。

Cảm ơn anh. Nếu anh có thể nói khéo để không gây thù hằn thì tốt quá ạ.

承知いたしました。共用部分に注意喚起のチラシも掲示しておきますね。

Tôi đã hiểu. Tôi cũng sẽ dán tờ rơi nhắc nhở ở các khu vực chung nữa ạ.

B
A

よろしくお願いいたします。

Nhờ anh giúp cho ạ.

Mẫu câu quan trọng

~に伴って / ~に伴い

Diễn tả sự thay đổi của sự việc này kéo theo sự thay đổi của sự việc kia.

~ことだし

Dùng để đưa ra lý do cho một đề nghị hoặc quyết định, mang sắc thái nhẹ nhàng.

~かねない

Dùng để cảnh báo về một khả năng dẫn đến kết quả không mong muốn.

~がたい

Dùng để diễn tả sự khó khăn về mặt tâm lý hoặc tinh thần khi làm việc gì đó.

📚Vocabulary

騒音

そうおん

tiếng ồn

支障をきたす

ししょうをきたす

gây trở ngại/ảnh hưởng

注意喚起

ちゅういかんき

nhắc nhở, cảnh báo

掲示する

けいじする

dán thông báo

角が立つ

かどがたつ

gây thù hằn, bất hòa

共用部分

きょうようぶぶん

khu vực chung

かねない

かねない

có thể sẽ (dẫn đến kết quả xấu)

がたいい

がたい

khó có thể

💬Hội thoại liên quan