Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
169. すなわち : Tức là / Nói cách khác....

✏️Cấu trúc
A、すなわちB💡Cách sử dụng
Dùng để giải thích lại A bằng một cách khác hoặc đưa ra định nghĩa chính xác hơn.
📚Ví dụ
日本の首都、すなわち東京。
Nihon no shuto, sunawachi Toukyou.
Thủ đô của Nhật Bản, tức là Tokyo.
彼は僕の兄の息子、すなわち僕の甥だ。
Kare wa boku no ani no musuko, sunawachi boku no oi da.
Nó là con trai anh tôi, tức là cháu tôi.
私の趣味は切手収集、すなわちスタンプ・コレクティングです。
Watashi no shumi wa kitte shuushuu, sunawachi sutanpu korekutingu desu.
Sở thích của tôi là thu thập tem, tức là stamp collecting.
2019年、すなわち令和元年。
Nisen-juukyuu-nen, sunawachi Reiwa gan-nen.
Năm 2019, tức là năm Reiwa thứ nhất.
母の父、すなわち私の祖父は、今年80歳になる。
Haha no chichi, sunawachi watashi no sofu wa, kotoshi hachi-juu-sai ni naru.
Cha của mẹ, tức là ông ngoại tôi, năm nay sẽ 80 tuổi.
全力を尽くすこと、すなわち合格への近道だ。
Zenryoku wo tsukusu koto, sunawachi goukaku e no chikamichi da.
Dốc hết sức mình, chính là con đường ngắn nhất dẫn đến thành công.
この商品の価値は、すなわちその珍しさにある。
Kono shouhin no kachi wa, sunawachi sono mezurashisa ni aru.
Giá trị của sản phẩm này nằm ở chính sự hiếm có của nó.
人生とは旅、すなわち苦難との戦いである。
Jinsei to wa tabi, sunawachi kunan to no tatakai de aru.
Đời người là một chuyến hành trình, tức là cuộc chiến với những khó khăn.
1ダース、すなわち12個。
Ichi-daasu, sunawachi juu-ni-ko.
Một tá, tức là 12 cái.
彼は我々のリーダー、すなわち代表者だ。
Kare wa wareware no riidaa, sunawachi daihyousha da.
Anh ấy là lãnh đạo của chúng ta, tức là người đại diện.