Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
206. わけではない : Không hẳn là... / Không có nghĩa là....

✏️Cấu trúc
V-plain + わけではない / Adj + わけではない💡Cách sử dụng
Dùng để phủ định một phần một sự việc, hoặc đính chính một phỏng đoán nào đó.
📚Ví dụ
嫌いなわけではないが、あまり食べたくない。
Kirai na wake dewa nai ga, amari tabetakunai.
Không hẳn là ghét, nhưng tôi không muốn ăn lắm.
お金があれば幸せになれるというわけではない。
Okane ga areba shiawase ni nareru to iu wake dewa nai.
Không hẳn là cứ có tiền là sẽ hạnh phúc.
彼を信じていないわけではないが、心配だ。
Kare wo shinjite inai wake dewa nai ga, shinpai da.
Không phải là tôi không tin anh ấy, nhưng tôi vẫn lo.
暇なわけではないが、手伝ってあげよう。
Hima na wake dewa nai ga, tetsudatte ageyou.
Không phải là rảnh rỗi đâu, nhưng tôi sẽ giúp bạn.
全く話せないわけではないが、自信がない。
Mattaku hanasenai wake dewa nai ga, jishin ga nai.
Không phải là hoàn toàn không nói được, nhưng tôi không tự tin.
不便なわけではないが、もう少し広い家がいい。
Fuben na wake dewa nai ga, mou sukoshi hiroi ie ga ii.
Không hẳn là bất tiện, nhưng tôi muốn một ngôi nhà rộng hơn chút nữa.
テレビを見ないわけではないが、あまり好きではない。
Terebi wo minai wake dewa nai ga, amari suki dewa nai.
Không hẳn là không xem TV, nhưng tôi không thích lắm.
仕事が嫌いなわけではないが、たまには休みが欲しい。
Shigoto ga kirai na wake dewa nai ga, tama ni wa yasumi ga hoshii.
Không phải là ghét công việc, nhưng thỉnh thoảng tôi cũng muốn nghỉ ngơi.
美味しくないわけではないが、口に合わない。
Oishikunai wake dewa nai ga, kuchi ni awanai.
Không phải là không ngon, nhưng nó không hợp khẩu vị của tôi.
独身でいたいわけではないが、縁がない。
Dokushin de itai wake dewa nai ga, en ga nai.
Không hẳn là tôi muốn độc thân, nhưng vẫn chưa có duyên.