Chủ đề N3

N3 625🗣 Conversation

20. Lễ kỷ niệm 10 năm thành lập công ty

Hội thoại N3 bài 20 - Lễ kỷ niệm 10 năm thành lập công ty

💬Dialogue

A

本日は、わが社の創立10周年記念パーティーにお集まりいただき、ありがとうございます。

Cảm ơn mọi người đã tập trung tại đây hôm nay để dự buổi tiệc kỷ niệm 10 năm thành lập công ty chúng tôi.

おめでとうございます。10年間にわたって着実に成長してこられましたね。

Xin chúc mừng các bạn. Các bạn đã tăng trưởng một cách vững chắc suốt (ni watatte) 10 năm qua nhỉ.

B
A

ありがとうございます。多くの困難がありましたが、社員一人一人の努力の末に、今日という日を迎えることができました。

Cám ơn bạn. Đã có nhiều khó khăn, nhưng sau cùng (sue ni) của sự nỗ lực từ mỗi một nhân viên, chúng tôi đã có thể đón nhận ngày hôm nay.

素晴らしいスピーチでした。特に、これまでの歩みを振り返る内容には感動いたしました。

Đó là một bài phát biểu tuyệt vời. Đặc biệt là tôi đã rất xúc động với nội dung nhìn lại chặng đường từ trước đến nay.

B
A

この節目に際して、将来に向けた新しいビジョンを発表させていただくつもりです。

Nhân dịp (ni saishite) bước ngoặt này, tôi định sẽ công bố tầm nhìn mới hướng tới tương lai.

どのような内容なのか、非常に興味深いですね。

Nội dung như thế nào vậy ạ, thật là rất đáng quan tâm.

B
A

これからは「持続可能性」をテーマに、社会と共とともに成長していきたいと考えております。

Từ nay về sau, với chủ đề là "Tính bền vững", chúng tôi muốn cùng (tomo ni) xã hội phát triển.

とても現代的で意義のある方向性だと思います。

Tôi nghĩ đó là một phương hướng rất hiện đại và có ý nghĩa.

B
A

ええ。世界中のお客様への感謝を込めて、さらなる飛躍を目指します。

Vâng. Chứa đựng lòng biết ơn đối với khách hàng trên toàn thế giới, chúng tôi hướng tới những bước nhảy vọt xa hơn nữa.

御社の今後ますますの発展をお祈りしております。

Tôi xin chúc quý công ty ngày càng phát triển hơn nữa.

B

Mẫu câu quan trọng

〜にわたって

Trải suốt / Trong suốt ~

〜の末に(のすえに)

Sau rất nhiều / Cuối cùng thì ~

〜に際して(にさいして)

Nhân dịp / Khi ~

〜に向けて(にむけて)

Hướng tới / Dành cho ~

〜とともに

Cùng với ~

Questions

1

今日はどのような集まりですか。

A.忘年会
B.新入社員歓迎会
C.創立10周年記念パーティー
D.送別会
2

会社が今日という日を迎えられたのは、何のおかげだと言っていますか。

A.運が良かったから
B.社員一人一人の努力の末に
C.お金がたくさんあったから
D.天気が良かったから
3

記念パーティーにおいて、何を発表するつもりだと言いましたか。

A.給料のアップ
B.将来に向けた新しいビジョン
C.社長の交代
D.休日の増加
4

将来のテーマは何ですか。

A.スピード
B.持続可能性
C.ロボット
D.宇宙
5

会社は誰と共に成長していきたいと考えていますか。

A.ライバル会社
B.社会
C.社長だけ
D.家族

📚Vocabulary

創立

そうりつ

sáng lập, thành lập

着実

ちゃくじつ

vững chắc, đáng tin cậy

努力の末に

どりょくのすえに

sau cùng của sự nỗ lực

節目

ふしめ

bước ngoặt, cột mốc

持続可能性

じぞくかのうせい

tính bền vững (sustainability)

飛躍

ひやく

nhảy vọt, bứt phá

発展

はってん

phát triển

意義

いぎ

ý nghĩa

💬Hội thoại liên quan