Chủ đề N3

N3 577🗣 Conversation

8. Thảo luận về vấn đề môi trường

Hội thoại N3 bài 8 - Thảo luận về vấn đề môi trường

💬Dialogue

A

最近、スーパーでのレジ袋が有料化されましたよね。

Dạo gần đây, túi nilon tại siêu thị đã bắt đầu bị tính phí rồi nhỉ.

ええ。最初は少し不便に感じましたが、今はマイバッグを持ち歩くのが当たり前になりましたね。

Vâng. Lúc đầu tôi thấy hơi bất tiện nhưng giờ thì việc mang theo "my bag" (túi riêng) đã trở nên đương nhiên rồi.

B
A

でも、レジ袋だけを減らしても、プラスチックゴミ全体の問題はなかなか解決しないという意見もありますよ。

Nhưng cũng có ý kiến cho rằng dù chỉ cắt giảm túi nilon thì vấn đề rác thải nhựa tổng thể vẫn khó mà giải quyết được đấy.

確かにそうですね。過剰な包装や、ペットボトルの問題も深刻ですし。

Đúng là vậy thật. Vấn đề đóng gói quá mức hay chai nhựa PET cũng đang rất nghiêm trọng.

B
A

日本は特に商品の個包装が多いですからね。清潔ですが、その分ゴミも増えてしまいます。

Nhật Bản đặc biệt có nhiều hàng hóa được đóng gói riêng lẻ từng cái một mà. Sạch sẽ thật đấy nhưng lượng rác cũng theo đó mà tăng lên.

経済的な利益を優先するのか、それとも環境保護を優先するのか、難しいバランスですね。

Ưu tiên lợi ích kinh tế hay ưu tiên bảo vệ môi trường, thật là một sự cân bằng khó khăn nhỉ.

B
A

最近は「脱プラスチック」を掲げて、ストローを紙製に変える飲食店も増えています。

Gần đây các cửa hàng ăn uống treo khẩu hiệu "loại bỏ nhựa" và chuyển ống hút sang làm bằng giấy cũng đang tăng lên.

小さな一歩かもしれませんが、一人一人の意識が変わることが一番大切だと思います。

Có lẽ là một bước đi nhỏ, nhưng tôi nghĩ quan trọng nhất là ý thức của mỗi người thay đổi.

B
A

その通りですね。私もできるだけ無駄なゴミを出さないように、エコな生活を心がけたいです。

Đúng như vậy. Tôi cũng muốn cố gắng thực hiện lối sống "eco" (thân thiện môi trường) để hạn chế rác thải lãng phí nhất có thể.

私も、まずはリサイクルを徹底することから始めようと思います。

Tôi cũng vậy, trước hết tôi định sẽ bắt đầu từ việc thực hiện triệt để việc tái chế.

B

Mẫu câu quan trọng

〜のが当たり前になりました

Việc ~ đã trở thành chuyện đương nhiên / bình thường

〜しても、〜は解決しない

Cho dù có ~ thì cũng không giải quyết được ~

〜を優先するのか、〜を優先するのか

Ưu tiên ~ hay là ưu tiên ~

〜を掲げて

Giương cao / Đưa ra khẩu hiệu/mục tiêu ~

〜を心がけたいです

Tôi muốn cố gắng ghi nhớ và thực hiện ~

Questions

1

スーパーでのレジ袋はどうなりましたか。

A.以前より安くなった
B.有料化された
C.禁止された
D.無料のまま
2

日本でのパッケージング(包装)について、どのような特徴が挙げられていますか。

A.包装が全くない
B.個包装が多い
C.袋が常に紙製である
D.中身が見えない
3

ゴミが増えてしまう要因の一つとして、何が挙げられていますか。

A.人口が増えたから
B.清潔さを重視する個包装
C.スーパーが遠いから
D.マイバッグが重いから
4

飲食店で行われている「脱プラスチック」の例は何ですか。

A.箸を使わないこと
B.ストローを紙製に変えること
C.席を減らすこと
D.お冷を出さないこと
5

二人が一番大切だと考えていることは何ですか。

A.新しい技術を開発すること
B.一人一人の意識が変わること
C.買い物をしないこと
D.プラスチックを全部捨てること

📚Vocabulary

レジ袋

れじぶくろ

túi nilon khi mua hàng

有料化

ゆうりょうか

tính phí

過剰

かじょう

quá mức, dư thừa

包装

ほうそう

đóng gói, bao bì

個包装

こほうそう

đóng gói riêng lẻ

脱プラスチック

だつぷらすちっく

loại bỏ nhựa, không dùng nhựa

心がける

こころがける

ghi nhớ, cố gắng thực hiện

リサイクル

tái chế

💬Hội thoại liên quan