Topic N3

N3Grammar

95. れる : Bị / Được (bị động).

Grammar card for 95. れる

✏️Structure

Vない (bỏ ない) + れる

💡Usage

Biến động từ nhóm 1 sang thể bị động. "Bị...", "Được...".

📚Examples

1

先生に褒められた。

Sensei ni homerareta.

Được thầy khen.

2

犬に噛まれた。

Inu ni kamareta.

Bị chó cắn.

3

友達に笑われた。

Tomodachi ni warawareta.

Bị bạn cười.

4

親に叱られた。

Oya ni shikarareta.

Bị cha mẹ mắng.

5

雨に降られた。

Ame ni furareta.

Bị mưa.

6

泥棒に盗まれた。

Dorobou ni nusumareta.

Bị trộm.

7

蚊に刺された。

Ka ni sasareta.

Bị muỗi đốt.

8

上司に呼ばれた。

Joushi ni yobareta.

Bị sếp gọi.

9

皆に愛される。

Minna ni aisareru.

Được mọi người yêu quý.

10

彼に騙された。

Kare ni damasareta.

Bị anh ấy lừa.

📖Related Grammar