Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
16. Định hướng nghề nghiệp
Hội thoại N3 bài 16 - Định hướng nghề nghiệp
💬Dialogue
山田さんは、どうしてエンジニアになろうと思ったんですか。
Anh Yamada này, tại sao anh lại nghĩ đến việc trở thành kỹ sư vậy?
高校生の時にプログラミングに触れたのをきっかけに、ものづくりの楽しさに目覚めたんです。
Bắt nguồn từ (wo kikkake ni) việc tiếp xúc với lập trình hồi cấp 3, tôi đã nhận ra niềm vui của việc tạo ra sản phẩm.
なるほど。きっかけは教育だったんですね。
Ra là vậy. Khởi đầu là từ giáo dục nhỉ.
ええ。大学ではITを専攻しましたが、勉強が進むにつれて、理論より実践の方が面白いと感じるようになりました。
Vâng. Ở đại học tôi chuyên ngành IT, nhưng cùng với việc (ni tsure) học cao lên, tôi cảm thấy thực hành thú vị hơn lý thuyết.
実践は大切ですよね。一方で、最新の技術を追いかけ続けるのは大変じゃないですか。
Thực hành đúng là quan trọng. Nhưng mặt khác (ippou de), việc cứ phải đuổi theo công nghệ mới nhất không phải là rất vất vả sao?
確かに、技術の進歩は速いですからね。でも、新しいことを学ぶたびに、自分の世界が広がる気がしてワクワクするんです。
Chắc chắn rồi, vì sự tiến bộ của công nghệ nhanh lắm mà. Thế nhưng, mỗi lần (tabi ni) học được điều mới, tôi lại thấy háo hức vì cảm giác thế giới của mình đang mở rộng ra.
その前向きな姿勢、見習いたいです。
Thái độ tích cực đó, tôi muốn học tập theo quá.
いえいえ。仕事のついでに自分のスキルも磨けると思えば、苦になりませんよ。
Không có gì đâu ạ. Nếu nghĩ rằng nhân tiện (tsuide ni) làm việc mình cũng có thể mài giũa kỹ năng cá nhân, thì tôi không thấy khổ sở gì cả.
山田さんなら、どんなに環境が変わっても、自分らしく働き続けられそうですね。
Với anh Yamada thì dù môi trường có thay đổi thế nào đi nữa, có vẻ anh vẫn sẽ tiếp tục làm việc theo cách riêng của mình được nhỉ.
そうありたいと思っています。来年からは海外プロジェクトにも挑戦するつもりなんですよ。
Tôi cũng mong được như vậy. Từ năm sau tôi định sẽ thử thách với cả dự án nước ngoài nữa đấy.
⭐Mẫu câu quan trọng
〜をきっかけに
Nhân cơ hội / Bắt nguồn từ ~
〜につれて** (Cùng với việc ~ (càng ~ thì càng ~))
Biểu thị sự thay đổi tỷ lệ thuận: sự việc A diễn tiến kéo theo sự việc B diễn tiến.
一方で(いっぽうで)
Mặt khác / Ngược lại
〜たびに
Cứ mỗi lần ~ / Hễ ~ là lại
〜ついでに
Nhân tiện / Tiện thể ~
❓Questions
山田さんがエンジニアになろうと思ったきっかけは何ですか。
山田さんは大学での勉強について、どのように感じていましたか。
最新技術を追うことについて、山田さんはどう思っていますか。
山田さんは仕事とスキルの関係についてどう述べていますか。
山田さんは来年から何をするつもりですか。
📚Vocabulary
きっかけ
khởi đầu, tác nhân
目覚める
めざめる
thức tỉnh, nhận ra
実践
じっせん
thực hành
進歩
しんぽ
tiến bộ
前向き
まえむき
tích cực
苦
く
khổ sở, khó khăn
自分らしく
đúng với bản thân
追いかける
おいかける
đuổi theo