Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
13. Thảo luận về sở thích du lịch
Hội thoại N3 bài 13 - Thảo luận về sở thích du lịch
💬Dialogue
最近、旅行系の動画によくハマっているんですが、Bさんは旅行は好きですか。
Dạo gần đây tôi đang rất say mê các video về du lịch, B-san có thích đi du lịch không?
大好きですよ。特に温泉をはじめ、古い街並みを歩くのが趣味なんです。
Tôi thích lắm chứ. Đặc biệt là bắt đầu với (hajime) suối nước nóng, sở thích của tôi là đi bộ qua những con phố cổ.
いいですね。これまでどこか印象に残っている場所はありますか。
Hay quá nhỉ. Từ trước đến nay có nơi nào để lại ấn tượng cho bạn không?
昨年、京都から広島にかけて一人旅をしたんですが、それが最高でした。
Năm ngoái tôi đã đi du lịch một mình từ Kyoto đến (kara ~ ni kakete) Hiroshima, điều đó thật tuyệt vời.
京都から広島にかけて!結構な距離ですね。
Từ Kyoto đến Hiroshima à! Khoảng cách cũng khá xa đấy nhỉ.
ええ。一週間にわたって各地を巡ったので、その土地の文化を深く知ることができました。
Vâng. Vì tôi đã đi quanh các địa phương trong suốt (ni watatte) một tuần nên đã có thể hiểu sâu sắc về văn hóa của vùng đất đó.
横からすみません。旅行を通して、新しい自分を発見することってありますよね。
Xin lỗi vì cắt ngang. Qua (wo tooshite) việc du lịch, đôi khi chúng ta khám phá ra một bản thân mới nhỉ.
あ、Cさん。本当ですね。本やネットの情報だけでなく、五感を通して体験することが大切だなって思います。
A, C-san. Đúng vậy ạ. Không chỉ là thông tin trên sách hay mạng, tôi nghĩ việc trải nghiệm qua (wo tooshite) ngũ quan là rất quan trọng.
そうなんです。現地の歴史に詳しいガイドさんの話を聞くにつれ、もっと勉強したくなりました。
Đúng thế đấy ạ. Cùng với việc (ni tsure) nghe câu chuyện của hướng dẫn viên am hiểu lịch sử địa phương, tôi lại càng muốn học hỏi thêm nữa.
素晴らしいですね。今度は海外にも挑戦してみるのもいいかもしれません。
Tuyệt vời quá. Lần tới có lẽ thử thách với nước ngoài cũng là một ý kiến hay đấy.
⭐Mẫu câu quan trọng
〜をはじめ
Bắt đầu từ / Tiêu biểu là ~
〜から〜にかけて
Từ ~ đến ~
〜にわたって
Trong suốt / Trải nghiệm trong toàn bộ ~
〜を通して(をとおして)
Thông qua / Nhờ vào ~
〜につれて** (Cùng với việc ~ (cứ hễ ~ là y như rằng))
Diễn tả khi một sự việc thay đổi thì kéo theo một sự việc khác cũng song song thay đổi.
❓Questions
Bさんの旅行の趣味で、特に好きなことは何ですか。
昨年、Bさんはどこからどこまで旅行しましたか。
旅行の期間はどのくらいでしたか。
Cさんは旅行を通して、何ができると言いましたか。
Aさんは、何を通して体験することが大切だと言いましたか。
📚Vocabulary
街並み
まちなみ
dãy phố
印象
いんしょう
ấn tượng
巡る
めぐる
đi quanh, dạo quanh
五感
ごかん
ngũ quan (5 giác quan)
挑戦
ちょうせん
thử thách
各地
かくち
các nơi, các địa phương
発見
はっけん
phát hiện, khám phá
ハマる
say mê, nghiện