Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Môi trường - Biến đổi khí hậu và trách nhiệm toàn cầu
Bài hội thoại N1 bài 8: Môi trường - Biến đổi khí hậu và trách nhiệm toàn cầu
💬Dialogue
気候変動がもたらす未曾有の危機に対し、国際社会の結束が今こそ試されています。
Trước cuộc khủng hoảng chưa từng có do biến đổi khí hậu gây ra, sự đoàn kết của cộng đồng quốc tế lúc này hơn bao giờ hết đang bị đưa ra thử thách ạ.
ええ。排出削減目標の達成は、もはや一国の努力だけでなし得ることではありません。
Vâng. Việc đạt được mục tiêu cắt giảm khí thải không còn là điều có thể làm được chỉ bằng nỗ lực của một quốc gia ạ.
官民が総力を挙げて、持続可能な社会への移行を加速させることが不可欠です。
Sự phối hợp giữa chính phủ và khu vực tư nhân để đẩy nhanh quá trình chuyển đổi sang một xã hội bền vững là điều không thể thiếu ạ.
その通りです。目先の利益に囚われるあまり、未来を犠牲にしては本末転倒ですから。
Đúng như vậy ạ. Nếu quá bị bó hẹp trong những lợi ích trước mắt mà hy sinh tương lai thì đúng là "bản mạt điên đảo" ạ.
はい。次世代への責任として、いかに実効性のある策を講じていくかが問われています。
Vâng. Là trách nhiệm đối với thế hệ mai sau, vấn đề đặt ra là làm thế nào để đưa ra được các biện pháp mang tính thực thi ạ.
はい。地球規模の課題を前に、私たちは今、一致団結して立ち向かわなければなりません。
Vâng. Trước những thách thức mang quy mô toàn cầu, chúng ta hiện nay phải đoàn kết nhất trí để đối mặt ạ.
⭐Mẫu câu quan trọng
~なしうる / ~なしえない
Dùng để diễn tả khả năng thực hiện một việc gì đó (thường là việc lớn).
~(に)囚われる
Dùng để diễn tả việc bị một suy nghĩ, định kiến nào đó làm hạn chế sự tự do.
~総力を挙げて
Dùng để nhấn mạnh việc huy động mọi nguồn lực, sức mạnh.
~(を)前に(して)
Dùng khi đứng trước một thời điểm hoặc sự việc trọng đại.
📚Vocabulary
未曾有
みぞう
chưa từng có
結束
けっそく
đoàn kết, gắn kết
加速させる
かそくさせる
đẩy nhanh
囚われる
とらわれる
bị bó hẹp, bị trói buộc (bởi ý nghĩ)
講じる
こうじる
đưa ra, đề xuất (biện pháp)
一致団結
いっちだんけつ
đoàn kết nhất trí