Chủ đề N5
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Ngữ pháp N5
Danh sách các bài học ngữ pháp

Bài 1: Giới thiệu bản thân
Học cách giới thiệu tên, nghề nghiệp, quốc tịch. Trong bài này chúng ta sẽ học về danh từ, trợ từ wa, mo, no và cách hỏi tuổi.

Bài 2: Cái này, cái đó, cái kia
Học cách sử dụng câu hỏi xác nhận, các từ chỉ thị (Kore/Sore/Are), và sở hữu cách.

Bài 3: Chỗ này, chỗ đó, chỗ kia
Học cách nói về địa điểm, vị trí. Hỏi về nơi chốn, quốc gia, công ty và hỏi giá tiền.

Bài 4: Bây giờ là mấy giờ?
Học cách nói giờ, phút, số điện thoại. Các động từ chỉ hành động thường ngày (Masu form), cách chia thì và các trợ từ chỉ thời gian.

Bài 5: Tôi đi đến Nhật Bản
Học cách diễn tả hành động đi, đến, về. Cách nói về phương tiện đi lại, làm gì cùng ai và hỏi về thời gian.

Bài 6: Cùng nhau ăn cơm không?
Học về ngoại động từ, trợ từ を, trợ từ địa điểm で, làm gì cùng ai với と, và các mẫu câu rủ rê, đề nghị.

Bài 7: Bạn tặng quà cho ai?
Học về trợ từ 'de' chỉ phương tiện, cách hỏi từ vựng, các động từ cho nhận (Tặng/Nhận/Mượn/Cho mượn) và mẫu câu 'Đã làm gì chưa'.

Bài 8: Cuộc sống của bạn thế nào?
Học về tính từ đuôi Na và tính từ đuôi I. Cách khen ngợi, miêu tả sự vật, sự việc và thể phủ định của tính từ.

Bài 9: Đáng tiếc quá / Vì tôi có việc bận
Học trợ từ 'ga' với tính từ chỉ sở thích, năng lực. Động từ sở hữu 'arimasu', 'wakarimasu'. Các phó từ chỉ mức độ và mẫu câu nguyên nhân 'Kara'.

Bài 10: Có người đàn ông ở đằng kia
Học về sự tồn tại của người và vật (Arimasu/Imasu), vị trí (Trên, Dưới, Trong, Ngoài...).

Bài 11: Có 2 quả táo
Học về cách đếm đồ vật, cách sử dụng số lượng từ, nói về khoảng thời gian và tần suất.

Bài 12: Lễ hội Gion thế nào?
Học về thì quá khứ của tính từ và danh từ. Các mẫu câu so sánh hơn, so sánh nhất.

Bài 13: Riêng tôi thì ...
Học về cách nói mong muốn (Muốn có cái gì, Muốn làm cái gì). Mục đích của hành động đi/đến.

Bài 14: Hãy rẽ phải ở đằng kia
Học về các nhóm động từ, cách chia thể Te (Vて). Mẫu câu sai khiến, nhờ vả (Vte kudasai), đang làm gì (Vte imasu) và đề nghị giúp đỡ (Mashou ka).

Bài 15: Tôi chụp ảnh ở đây có được không?
Học về mẫu câu xin phép (Vte mo ii desu ka), cấm chỉ (Vte wa ikemasen) và các trạng thái kết quả của hành động (Vte imasu - kết hôn, sống, biết...).

Bài 16: Bạn hãy rút tiền ở máy ATM này
Học về cách nối các câu động từ (Vて、Vて...), sau khi làm gì (Vてから), câu miêu tả đặc điểm (N1 wa N2 ga Adj).

Bài 17: Xin đừng chụp ảnh
Học về các cách chia thể Nai (Vない). Mẫu câu xin lỗi đừng làm gì, phải làm gì, không làm cũng được.

Bài 18: Tôi có thể lái xe ô tô
Học về thể Từ điển (V-ru). Mẫu câu khả năng (Dekimasu), sở thích (Shumi) và hành động diễn ra trước (Mae ni).

Bài 19: Bạn đã leo núi Phú Sĩ bao giờ chưa?
Học về thể Ta (V-ta). Mẫu câu kinh nghiệm trong quá khứ (Ta koto ga arimasu), liệt kê hành động đại diện (Tari tari shimasu) và trở nên (Narimasu).

Bài 20: Cùng nhau cố gắng nhé
Học về thể thông thường (Plain Form) của Động từ, Tính từ, Danh từ và các cách nói thân mật trong hội thoại hàng ngày.