Chủ đề N3

✍️

Ngữ pháp N3

Danh sách các bài học ngữ pháp

N3

1. 上げる

Làm...xong

Dùng để biểu thị việc hoàn thành một công việc nào đó một cách trọn vẹn.

N3

2. 合う

Làm điều gì đó cùng nhau

Dùng khi nhiều người cùng thực hiện một hành động (lẫn nhau).

N3

3. ばよかった

Giá mà... thì tốt rồi

Thể hiện sự hối tiếc về một việc đã không làm trong quá khứ.

N3

4. ば~ほど

Càng... càng

Diễn tả sự biến đổi tương ứng: mức độ của vế này tăng thì mức độ kia cũng tăng.

N3

5. ば~のに

Giá mà... thì đã... rồi

Diễn tả sự tiếc nuối về một thực tế không xảy ra như mong đợi.

N3

6. ばかり

Toàn là / Chỉ là / Lúc nào cũng

Dùng để phàn nàn về việc một hành động, sự vật lặp đi lặp lại quá nhiều.

N3

7. ばかりか~も

Không chỉ... mà còn...

Biểu thị mức độ tăng tiến: không chỉ A mà ngay cả B cũng...

N3

8. 別に~ない

Không có gì đặc biệt / Không hẳn là...

Dùng để phủ định một cách nhẹ nhàng, hoặc thể hiện sự không quan tâm.

N3

9. ~ぶりに

Sau khoảng thời gian... mới lại...

Diễn tả việc làm lại một hành động sau một khoảng thời gian dài không làm.

N3

10. ~ちゃった

Làm mất rồi / Lỡ làm... / Hoàn thành

Diễn tả sự hoàn thành xong, hoặc sự tiếc nuối khi lỡ làm điều gì không nên.

N3

11. ~べきだ

Phải/nên làm gì

Diễn tả nghĩa vụ đạo đức hoặc điều đáng lẽ phải làm.

N3

12. だけ

Đến mức tối đa có thể / Được chừng nào hay chừng đó

Làm hết khả năng, làm được bao nhiêu thì làm.

N3

13. だけでなく

Không chỉ... mà còn

Không chỉ có A mà còn có cả B.

N3

14. だけしか

Chỉ... mà thôi

Chỉ có... mà thôi (nhấn mạnh sự hạn chế).

N3

15. だけど

Nhưng mà

Nhưng mà (văn nói thân mật).

N3

16. ですから

Vì vậy

Vì vậy, do đó (lịch sự).

N3

17. どんなに~ても

Cho dù có như thế nào / Cho dù là bao nhiêu đi nữa

Cho dù có... đến đâu đi nữa thì...

N3

18. どうしても

Bằng bất cứ giá nào / Dù thế nào đi chăng nữa

Nhất định phải, bằng mọi giá.

N3

19. ふりをする

Giả vờ làm gì / Tỏ ra như thể là...

Giả vờ, làm ra vẻ như...

N3

20. ふと

Đột nhiên / Bất ngờ / Chợt

Đột nhiên, bất chợt (không có dự định trước).

...