Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
15. だけど : Nhưng mà.

✏️Cấu trúc
Câu 1 + だけど + Câu 2💡Cách sử dụng
Dạng văn nói thân mật của "だが" hoặc "けれども". Dùng để nối hai câu đối lập hoặc bổ sung.
📚Ví dụ
ずっと前からライブに行きたいんだけど、どうしてもその日は外せない時間がない。
Zutto mae kara raibu ni ikitain dakedo, doushitemo sono hi wa hazusenai jikan ga nai.
Tớ đã muốn đi xem concert từ lâu rồi nhưng mà hôm đó lại tuyệt đối không dứt ra nổi, chẳng có chút thời gian nào.
評判のレストランで料理はとても美味しいんだけど、学生の私にはちょっと高い。
Hyouban no resutoran de ryouri wa totemo oishii n dakedo, gakusei no watashi ni wa chotto takai.
Nhàng hàng nổi tiếng nên đồ ăn rất ngon nhưng mà đối với một sinh viên như tôi thì hơi đắt.
確かに一度、彼の名前を聞いて知ってるんだけど、今はどうしても思い出せなくて忘れちゃった。
Tashika ni ichido, kare no namae wo kiite shitteru n dakedo, ima wa doushitemo omoidasenakute wasurechatta.
Chắc chắn là tôi đã nghe tên anh ấy một lần và biết rồi nhưng mà giờ dù thế nào cũng không nhớ ra nổi, quên mất tiêu rồi.
昨日の試合は最後まで一生懸命頑張ったんだけど、力及ばずダメだった。
Kinou no shiai wa saigo made isshoukenmei ganbatta n dakedo, chikara oyobazu dame datta.
Trận đấu hôm qua tớ đã cố gắng hết sức mình đến tận cuối cùng nhưng mà sức người có hạn, không được rồi.
風の噂で彼が結婚するって聞いたんだけど、それって本当の話なのかな?
Kaze no uwasa de kare ga kekkon suru tte kiita n dakedo, sore tte hontou no hanashi nano kana?
Tớ nghe phong phanh đâu đó bảo anh ấy sắp kết hôn nhưng mà chuyện đó có thật không nhỉ?
彼女の明るくて優しいところがずっと好きなんだけど、勇気がなくてまだ言えない。
Kanojo no akarukute yasashii tokoro ga zutto suki na n dakedo, yuuki ga nakute mada ienai.
Tớ đã luôn thích vẻ rạng rỡ và dịu dàng của cô ấy nhưng mà không có dũng khí nên vẫn chưa thể nói ra.
使い方はとても簡単なんだけど、慣れるまでは作業に結構時間がかかるよ。
Tsukaikata wa totemo kantan na n dakedo, nareru made wa sagyou ni kekkou jikan ga kakaru yo.
Cách sử dụng thì rất đơn giản nhưng mà cho đến khi quen thì thao tác cũng khá là mất thời gian đấy.
記念日だから今すぐ君に会いたいんだけど、急な仕事が入ってしまって忙しいんだ。
Kinenbi dakara ima sugu kimi ni aitain dakedo, kyuu na shigoto ga haitte shimatte isogashii n da.
Vì là ngày kỷ niệm nên tớ muốn gặp cậu ngay bây giờ nhưng mà lại lỡ có việc gấp đột xuất nên đang bận quá.
彼の言っている理屈はよく分かるんだけど、感情的にはどうしても納得できない。
Kare no itteiru rikutsu wa yoku wakaru n dakedo, kanjouteki ni wa doushitemo nattoku dekinai.
Cái lý lẽ anh ấy nói thì tôi rất hiểu nhưng về mặt cảm xúc thì dù thế nào tôi cũng không thể chấp nhận được.
この最新のスマートフォンが欲しいんだけど、今月はもうお金が全然ない。
Kono saishin no sumaatofon ga hoshiin dakedo, kongetsu wa mou okane ga zenzen nai.
Tớ rất muốn có cái điện thoại thông minh đời mới này nhưng mà tháng này thì tớ chẳng còn chút tiền nào nữa rồi.