✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
14. だけしか : Chỉ... mà thôi.

✏️Cấu trúc
N/V + だけしか + ない💡Cách sử dụng
Diễn tả sự hạn chế, chỉ có một lượng nhỏ. Mang ý nhấn mạnh hơn "だけ".
📚Ví dụ
1
千円だけしかない。
Sen en dake shika nai.
Chỉ có 1000 yên mà thôi.
2
彼女だけしか知らない。
Kanojo dake shika shiranai.
Chỉ có cô ấy biết mà thôi.
3
三人だけしか来なかった。
Sannin dake shika konakatta.
Chỉ có 3 người đến mà thôi.
4
一時間だけしか寝ていない。
Ichijikan dake shika nete inai.
Chỉ ngủ được 1 tiếng mà thôi.
5
これだけしか食べられない。
Kore dake shika taberarenai.
Chỉ ăn được nhiêu này thôi.
6
日本語だけしか話せない。
Nihongo dake shika hanasenai.
Chỉ nói được tiếng Nhật mà thôi.
7
五分だけしか時間がない。
Gofun dake shika jikan ga nai.
Chỉ có 5 phút mà thôi.
8
一冊だけしか買えなかった。
Issatsu dake shika kaenakatta.
Chỉ mua được 1 quyển mà thôi.
9
彼だけしか信じられない。
Kare dake shika shinjirarenai.
Chỉ tin được anh ấy mà thôi.
10
二回だけしか会ったことがない。
Nikai dake shika atta koto ga nai.
Chỉ gặp có 2 lần mà thôi.