Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
13. だけでなく : Không chỉ... mà còn.

✏️Cấu trúc
N/V/A + だけでなく + N/V/A + も💡Cách sử dụng
Diễn tả không chỉ có A mà còn có cả B. Dùng để liệt kê nhiều yếu tố.
📚Ví dụ
海外の支店で働く彼は日本語だけでなく、英語も流暢に話せる。
Kaigai no shiten de hataraku kare wa nihongo dake de naku, eigo mo ryuuchou ni hanaseru.
Anh ấy - người đang làm việc tại chi nhánh nước ngoài - không chỉ nói được tiếng Nhật mà còn nói tiếng Anh trôi chảy.
彼女はモデルのように美しいだけでなく、数学の才能もあって頭もいい。
Kanojo wa moderu no you ni utsukushii dake de naku, suugaku no sainou mo atte atama mo ii.
Cô ấy không chỉ đẹp như người mẫu mà còn có tài năng toán học và rất thông minh.
アジアの文化に興味があるので、日本だけでなく、韓国や中国にも行きたい。
Ajia no bunka ni kyoumi ga aru node, Nihon dake de naku, Kankoku ya Chuugoku nimo ikitai.
Vì có hứng thú với văn hóa Á Đông nên tôi không chỉ muốn đi Nhật mà còn muốn đi cả Hàn Quốc và Trung Quốc nữa.
いい大学に入りたいなら、勉強だけでなく、スポーツなどの運動もしなさい。
Ii daigaku ni hairitai nara, benkyou dake de naku, supootsu nado no undou mo shinasai.
Nếu muốn vào trường đại học tốt, đừng chỉ có học mà hãy cả tập luyện thể dục thể thao nữa.
このアニメ映画はストーリーが深くて、大人だけでなく、子供も十分楽しめる。
Kono anime eiga wa sutoorii ga fukakute, otona dake de naku, kodomo mo juubun tanoshimeru.
Bộ phim hoạt hình này có cốt truyện sâu sắc nên không chỉ người lớn mà trẻ em cũng có thể thưởng thức trọn vẹn được.
アイドルである彼は歌うだけでなく、ダンスの踊りも非常に上手だ。
Aidoru de aru kare wa utau dake de naku, dansu no odori mo hijou ni jouzu da.
Anh ấy là một thần tượng nên không chỉ hát hay mà nhảy cũng cực kỳ giỏi.
先週の日本旅行では、東京だけでなく、大阪や京都などの有名な都市も訪れた。
Senshuu no Nihon ryokou de wa, Toukyou dake de naku, Oosaka ya Kyouto nado no yuumei na toshi mo otozureta.
Trong chuyến du lịch Nhật Bản tuần trước, tôi không chỉ đến Tokyo mà còn ghé thăm cả các thành phố nổi tiếng như Osaka và Kyoto.
高級な料理は味だけでなく、器や盛り付けなどの見た目も大切だ。
Koukyuu na ryouri wa aji dake de naku, utsuwa ya moritsuke nado no mitame mo taisetsu da.
Món ăn cao cấp không chỉ quan trọng ở hương vị mà hình thức như bát đĩa hay cách trình bày cũng rất quan trọng.
プロジェクトを早く終わらせるため、平日だけでなく、週末も返上で働いている。
Purojekuto wo hayaku owaraseru tame, heijitsu dake de naku, shuumatsu mo henjou de hataraiteiru.
Để xong sớm dự án, tôi đang làm việc không chỉ ngày thường mà cả cuối tuần cũng đi làm luôn.
知識を広げるために、専門の本だけでなく、色々な種類の雑誌も読むようにしている。
Chishiki wo hirogeru tame ni, senmon no hon dake de naku, iroiro na shurui no zasshi mo yomu you ni shiteiru.
Để mở mang kiến thức, tôi cố gắng đọc không chỉ sách chuyên môn mà còn cả nhiều loại tạp chí khác nhau nữa.