Tiếng Nhật

Chủ đề

N3 • Ngữ pháp
1. 上げる (ageru)

1. 上げる

Làm...xong

Dùng để biểu thị việc hoàn thành một công việc nào đó một cách trọn vẹn.

5 thg 4, 2026
N3 • Ngữ pháp
2. 合う (au)

2. 合う

Làm điều gì đó cùng nhau

Dùng khi nhiều người cùng thực hiện một hành động (lẫn nhau).

5 thg 4, 2026
N3 • Ngữ pháp
3. ばよかった (ba yokatta)

3. ばよかった

Giá mà... thì tốt rồi

Thể hiện sự hối tiếc về một việc đã không làm trong quá khứ.

5 thg 4, 2026
N3 • Ngữ pháp
4. ば~ほど (ba ~ hodo)

4. ば~ほど

Càng... càng

Diễn tả sự biến đổi tương ứng: mức độ của vế này tăng thì mức độ kia cũng tăng.

5 thg 4, 2026
N3 • Ngữ pháp
5. ば~のに (ba ~ noni)

5. ば~のに

Giá mà... thì đã... rồi

Diễn tả sự tiếc nuối về một thực tế không xảy ra như mong đợi.

5 thg 4, 2026
N3 • Ngữ pháp
6. ばかり (bakari)

6. ばかり

Toàn là / Chỉ là / Lúc nào cũng

Dùng để phàn nàn về việc một hành động, sự vật lặp đi lặp lại quá nhiều.

5 thg 4, 2026
N3 • Ngữ pháp
7. ばかりか~も (bakarika ~ mo)

7. ばかりか~も

Không chỉ... mà còn...

Biểu thị mức độ tăng tiến: không chỉ A mà ngay cả B cũng...

5 thg 4, 2026
N3 • Ngữ pháp
8. 別に~ない (betsu ni ~ nai)

8. 別に~ない

Không có gì đặc biệt / Không hẳn là...

Dùng để phủ định một cách nhẹ nhàng, hoặc thể hiện sự không quan tâm.

5 thg 4, 2026
N3 • Ngữ pháp
9. ~ぶりに (buri ni)

9. ~ぶりに

Sau khoảng thời gian... mới lại...

Diễn tả việc làm lại một hành động sau một khoảng thời gian dài không làm.

5 thg 4, 2026
N3 • Ngữ pháp
10. ~ちゃった (chatta)

10. ~ちゃった

Làm mất rồi / Lỡ làm... / Hoàn thành

Diễn tả sự hoàn thành xong, hoặc sự tiếc nuối khi lỡ làm điều gì không nên.

5 thg 4, 2026
...