Chủ đề
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật

1. 上げる
Làm...xong
Dùng để biểu thị việc hoàn thành một công việc nào đó một cách trọn vẹn.

2. 合う
Làm điều gì đó cùng nhau
Dùng khi nhiều người cùng thực hiện một hành động (lẫn nhau).

3. ばよかった
Giá mà... thì tốt rồi
Thể hiện sự hối tiếc về một việc đã không làm trong quá khứ.

4. ば~ほど
Càng... càng
Diễn tả sự biến đổi tương ứng: mức độ của vế này tăng thì mức độ kia cũng tăng.

5. ば~のに
Giá mà... thì đã... rồi
Diễn tả sự tiếc nuối về một thực tế không xảy ra như mong đợi.

6. ばかり
Toàn là / Chỉ là / Lúc nào cũng
Dùng để phàn nàn về việc một hành động, sự vật lặp đi lặp lại quá nhiều.

7. ばかりか~も
Không chỉ... mà còn...
Biểu thị mức độ tăng tiến: không chỉ A mà ngay cả B cũng...

8. 別に~ない
Không có gì đặc biệt / Không hẳn là...
Dùng để phủ định một cách nhẹ nhàng, hoặc thể hiện sự không quan tâm.

9. ~ぶりに
Sau khoảng thời gian... mới lại...
Diễn tả việc làm lại một hành động sau một khoảng thời gian dài không làm.

10. ~ちゃった
Làm mất rồi / Lỡ làm... / Hoàn thành
Diễn tả sự hoàn thành xong, hoặc sự tiếc nuối khi lỡ làm điều gì không nên.