Chủ đề

N3 • Ngữ pháp
1. 上げる (ageru)

1. 上げる

Làm...xong

Dùng để biểu thị việc hoàn thành một công việc nào đó một cách trọn vẹn.

21 ngày trước
N3 • Ngữ pháp
2. 合う (au)

2. 合う

Làm điều gì đó cùng nhau

Dùng khi nhiều người cùng thực hiện một hành động (lẫn nhau).

21 ngày trước
N3 • Ngữ pháp
3. ばよかった (ba yokatta)

3. ばよかった

Giá mà... thì tốt rồi

Thể hiện sự hối tiếc về một việc đã không làm trong quá khứ.

21 ngày trước
N3 • Ngữ pháp
4. ば~ほど (ba ~ hodo)

4. ば~ほど

Càng... càng

Diễn tả sự biến đổi tương ứng: mức độ của vế này tăng thì mức độ kia cũng tăng.

21 ngày trước
N3 • Ngữ pháp
5. ば~のに (ba ~ noni)

5. ば~のに

Giá mà... thì đã... rồi

Diễn tả sự tiếc nuối về một thực tế không xảy ra như mong đợi.

21 ngày trước
N3 • Ngữ pháp
6. ばかり (bakari)

6. ばかり

Toàn là / Chỉ là / Lúc nào cũng

Dùng để phàn nàn về việc một hành động, sự vật lặp đi lặp lại quá nhiều.

21 ngày trước
N3 • Ngữ pháp
7. ばかりか~も (bakarika ~ mo)

7. ばかりか~も

Không chỉ... mà còn...

Biểu thị mức độ tăng tiến: không chỉ A mà ngay cả B cũng...

21 ngày trước
N3 • Ngữ pháp
8. 別に~ない (betsu ni ~ nai)

8. 別に~ない

Không có gì đặc biệt / Không hẳn là...

Dùng để phủ định một cách nhẹ nhàng, hoặc thể hiện sự không quan tâm.

21 ngày trước
N3 • Ngữ pháp
9. ~ぶりに (buri ni)

9. ~ぶりに

Sau khoảng thời gian... mới lại...

Diễn tả việc làm lại một hành động sau một khoảng thời gian dài không làm.

21 ngày trước
N3 • Ngữ pháp
10. ~ちゃった (chatta)

10. ~ちゃった

Làm mất rồi / Lỡ làm... / Hoàn thành

Diễn tả sự hoàn thành xong, hoặc sự tiếc nuối khi lỡ làm điều gì không nên.

21 ngày trước
...