Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
1. 上げる : Làm...xong.

✏️Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + 上げる💡Cách sử dụng
Dùng để biểu thị việc hoàn thành một công việc nào đó một cách trọn vẹn. Thường mang sắc thái làm xong một việc khó khăn hoặc tốn nhiều công sức.
📚Ví dụ
やっとレポートを書き上げた。
Yatto repooto wo kakiageta.
Cuối cùng tôi cũng viết xong báo cáo.
母は一人で5人の子供を育て上げた。
Haha wa hitori de gonin no kodomo wo sodateageta.
Mẹ tôi đã một mình nuôi nấng 5 đứa con khôn lớn.
パンが焼き上がりました。
Pan ga yakiagarimashita.
Bánh mì đã nướng xong.
この作品は彼が死ぬまで描き上げたものだ。
Kono sakuhin wa kare ga shinu made kakiageta mono da.
Tác phẩm này là thứ ông ấy đã vẽ xong trước khi qua đời.
皆の意見をまとめ上げるのは大変だ。
Minna no iken wo matomeageru no wa taihen da.
Việc tổng hợp ý kiến của mọi người thật vất vả.
彼は長い間かけて、その理論を作り上げた。
Kare wa nagai aida kakete, sono riron wo tsukuriageta.
Anh ấy đã mất nhiều thời gian để xây dựng xong lý thuyết đó.
洗いあがった洗濯物をたたむ。
Araiagatta sentakumono wo tatamu.
Gấp quần áo đã giặt xong.
このビルは先月出来上がったばかりだ。
Kono biru wa sengetsu dekiagatta bakari da.
Tòa nhà này vừa mới hoàn thành tháng trước.
彼女は髪を美しく結い上げた。
Kanojo wa kami wo utsukushiku yuiageta.
Cô ấy đã bới tóc xong rất đẹp.
プロジェクトを成功させ上げるために努力する。
Purojekuto wo seikou saseageru tame ni doryoku suru.
Nỗ lực để hoàn thành thành công dự án.