Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
1. 上げる : Làm...xong.

✏️Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + 上げる💡Cách sử dụng
Dùng để biểu thị việc hoàn thành một công việc nào đó một cách trọn vẹn. Thường mang sắc thái làm xong một việc khó khăn hoặc tốn nhiều công sức.
📚Ví dụ
何日も徹夜して、やっとレポートを書き上げた。
Nannichi mo tetsuya shite, yatto repooto wo kakiageta.
Sau nhiều ngày thức trắng đêm, cuối cùng tôi cũng viết xong báo cáo.
母は苦労しながら、一人で5人の子供を立派に育て上げた。
Haha wa kurou shinagara, hitori de gonin no kodomo wo rippa ni sodateageta.
Mẹ tôi dù vất vả nhưng đã một mình nuôi nấng 5 đứa con khôn lớn thành người.
オーブンからいい匂いがして、パンが焼き上がりました。
Oobun kara ii nioi ga shite, pan ga yakiagarimashita.
Từ lò nướng tỏa ra mùi thơm, bánh mì đã được nướng xong.
この壮大な作品は彼が死ぬ直前まで描き上げたものだ。
Kono soudai na sakuhin wa kare ga shinu chokuzen made kakiageta mono da.
Tác phẩm hùng vĩ này là thứ ông ấy đã vẽ xong cho đến ngay trước khi qua đời.
個性の強いメンバー全員の意見をまとめ上げるのは大変だ。
Kosei no tsuyoi menbaa zen'in no iken wo matomeageru no wa taihen da.
Việc tổng hợp ý kiến của tất cả thành viên có cá tính mạnh thật là vất vả.
学者は長い年月をかけて、独自の理論を作り上げた。
Gakusha wa nagai toshitsuki wo kakete, dokuji no riron wo tsukuriageta.
Vị học giả đã dành nhiều năm tháng để xây dựng nên học thuyết độc đáo của riêng mình.
太陽の光を浴びて、洗いあがった洗濯物をきれいにたたむ。
Taiyou no hikari wo abite, araiagatta sentakumono wo kirei ni tatamu.
Dưới ánh nắng mặt trời, tôi gấp thật gọn gàng mống quần áo đã giặt xong.
多くの困難を乗り越えて、このビルは先月出来上がったばかりだ。
Ooku no konnan wo norikoete, kono biru wa sengetsu dekiagatta bakari da.
Vượt qua nhiều khó khăn, tòa nhà này vừa mới hoàn thành vào tháng trước.
鏡の前で、彼女は長い髪を美しく結い上げた。
Kagami no mae de, kanojo wa kami wo utsukushiku yuiageta.
Trước gương, cô ấy đã bới mái tóc dài của mình lên thật đẹp.
チーム一丸となって、プロジェクトを成功させ上げるために努力する。
Chiimu ichigan to natte, purojekuto wo seikou saseageru tame ni doryoku suru.
Cả đội đồng lòng nỗ lực để hoàn thành dự án một cách thành công.