Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
2. 合う : Làm điều gì đó cùng nhau.

✏️Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + 合う💡Cách sử dụng
Dùng khi nhiều người cùng thực hiện một hành động (lẫn nhau), hoặc làm hành động đó tương tác qua lại.
📚Ví dụ
困ったときは助け合おう。
Komatta toki wa tasukeaou.
Khi gặp khó khăn hãy giúp đỡ lẫn nhau.
二人は愛し合っている。
Futari wa aishiatteiru.
Hai người họ yêu nhau.
久しぶりに友達と語り合った。
Hisashiburi ni tomodachi to katariatta.
Lâu lắm mới cùng bạn bè trò chuyện tâm sự.
問題を話し合って解決する。
Mondai wo hanashiatte kaiketsu suru.
Thảo luận cùng nhau để giải quyết vấn đề.
彼とは気が合う。
Kare to wa ki ga au.
Tôi và anh ấy rất hợp tính nhau.
お互いの目を見つめ合った。
Otagai no me wo mitsumeatta.
Họ nhìn chằm chằm vào mắt nhau.
この件について彼と譲り合うことはできない。
Kono ken ni tsuite kare to yuzuriau koto wa dekinai.
Về vụ việc này tôi không thể nhượng bộ anh ta.
意見を出し合ってアイデアを練る。
Iken wo dashiatte aidea wo neru.
Cùng đưa ra ý kiến để rèn giũa ý tưởng.
隣の人と肘がぶつかり合った。
Tonari no hito to hiji ga butsukariatta.
Khuỷu tay va vào người bên cạnh.
抱き合って再会を喜んだ。
Dakiatte saikai wo yorokonda.
Ôm chầm lấy nhau vui mừng ngày gặp lại.