Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

2. 合う : Làm điều gì đó cùng nhau.

Grammar card for 2. 合う

✏️Cấu trúc

Vます (bỏ ます) + 合う

💡Cách sử dụng

Dùng khi nhiều người cùng thực hiện một hành động (lẫn nhau), hoặc làm hành động đó tương tác qua lại.

📚Ví dụ

1

困ったときは助け合おう。

Komatta toki wa tasukeaou.

Khi gặp khó khăn hãy giúp đỡ lẫn nhau.

2

二人は愛し合っている。

Futari wa aishiatteiru.

Hai người họ yêu nhau.

3

久しぶりに友達と語り合った。

Hisashiburi ni tomodachi to katariatta.

Lâu lắm mới cùng bạn bè trò chuyện tâm sự.

4

問題を話し合って解決する。

Mondai wo hanashiatte kaiketsu suru.

Thảo luận cùng nhau để giải quyết vấn đề.

5

彼とは気が合う。

Kare to wa ki ga au.

Tôi và anh ấy rất hợp tính nhau.

6

お互いの目を見つめ合った。

Otagai no me wo mitsumeatta.

Họ nhìn chằm chằm vào mắt nhau.

7

この件について彼と譲り合うことはできない。

Kono ken ni tsuite kare to yuzuriau koto wa dekinai.

Về vụ việc này tôi không thể nhượng bộ anh ta.

8

意見を出し合ってアイデアを練る。

Iken wo dashiatte aidea wo neru.

Cùng đưa ra ý kiến để rèn giũa ý tưởng.

9

隣の人と肘がぶつかり合った。

Tonari no hito to hiji ga butsukariatta.

Khuỷu tay va vào người bên cạnh.

10

抱き合って再会を喜んだ。

Dakiatte saikai wo yorokonda.

Ôm chầm lấy nhau vui mừng ngày gặp lại.

📖Ngữ pháp liên quan