Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

7. ばかりか~も : Không chỉ... mà còn....

Grammar card for 7. ばかりか~も

✏️Cấu trúc

N / V / A + ばかりか ... (も)

💡Cách sử dụng

Biểu thị mức độ tăng tiến: không chỉ A mà ngay cả B cũng... (thường dùng cho nghĩa tiêu cực, hoặc tích cực cả hai, trang trọng hơn "dake de naku").

📚Ví dụ

1

彼はパンばかりか、コーヒーも飲んでしまった。

Kare wa pan bakarika, koohii mo nonde shimatta.

Anh ta không chỉ ăn hết bánh mì mà còn uống hết cả cà phê.

2

この薬は効かないばかりか、副作用もある。

Kono kusuri wa kikanai bakarika, fukusayou mo aru.

Thuốc này không những không có tác dụng mà còn có tác dụng phụ.

3

彼は英語ばかりか、フランス語も話せる。

Kare wa eigo bakarika, furansugo mo hanaseru.

Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà cả tiếng Pháp cũng nói được.

4

熱があるばかりか、咳もひどい。

Netsu ga aru bakarika, seki mo hidoi.

Không chỉ bị sốt mà ho cũng rất dữ dội.

5

友達ばかりか、親兄弟にも反対された。

Tomodachi bakarika, oya kyoudai nimo hantai sareta.

Không chỉ bạn bè mà ngay cả cha mẹ anh em cũng phản đối.

6

その店は味が悪いばかりか、値段も高い。

Sono mise wa aji ga warui bakarika, nedan mo takai.

Quán đó không chỉ vị dở mà giá còn đắt.

7

彼女は美しいばかりか、性格も優しい。

Kanojo wa utsukushii bakarika, seikaku mo yasashii.

Cô ấy không chỉ đẹp mà tính cách còn dịu dàng.

8

宿題を忘れたばかりか、教科書も失くした。

Shukudai wo wasureta bakarika, kyoukasho mo nakushita.

Không chỉ quên bài tập về nhà mà còn làm mất cả sách giáo khoa.

9

部屋が汚いばかりか、変な臭いもする。

Heya ga kitanai bakarika, hen na nioi mo suru.

Phòng không chỉ bẩn mà còn có mùi lạ.

10

風ばかりか、雨も強くなってきた。

Kaze bakarika, ame mo tsuyoku natte kita.

Không chỉ gió mà mưa cũng bắt đầu nặng hạt hơn.

📖Ngữ pháp liên quan