Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

9. ~ぶりに : Sau khoảng thời gian... mới lại....

Grammar card for 9. ~ぶりに

✏️Cấu trúc

N (Thời gian) + ぶりに

💡Cách sử dụng

Diễn tả việc làm lại một hành động sau một khoảng thời gian dài không làm.

📚Ví dụ

1

10年ぶりに旧友に会った。

Juunen buri ni kyuuyuu ni atta.

Gặp lại bạn cũ sau 10 năm.

2

3年ぶりに日本へ帰った。

Sannen buri ni nihon e kaetta.

Tôi đã về Nhật sau 3 năm.

3

一週間ぶりの雨だ。

Isshuukan buri no ame da.

Cơn mưa sau 1 tuần tạnh ráo.

4

久しぶりに寿司を食べた。

Hisashiburi ni sushi wo tabeta.

Lâu lắm mới lại ăn sushi.

5

一ヶ月ぶりの休みだ。

Ikkagetsu buri no yasumi da.

Ngày nghỉ đầu tiên sau 1 tháng.

6

5年ぶりに手紙を書いた。

Gonen buri ni tegami wo kaita.

Viết thư sau 5 năm trời.

7

一年ぶりに酒を飲んだ。

Ichinen buri ni sake wo nonda.

Uống rượu lại sau 1 năm.

8

20年ぶりに故郷に戻った。

Nijuunen buri ni kokyou ni modotta.

Trở về quê hương sau 20 năm.

9

一ヶ月ぶりに彼から電話があった。

Ikkagetsu buri ni kare kara denwa ga atta.

Sau 1 tháng anh ấy mới gọi điện lại.

10

久しぶりにゲームで勝った。

Hisashiburi ni geemu de katta.

Lâu lắm mới thắng game.

📖Ngữ pháp liên quan