✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
19. ふりをする : Giả vờ làm gì / Tỏ ra như thể là....

✏️Cấu trúc
Vる/Vた/Vない + ふりをする / N/Naな + ふりをする💡Cách sử dụng
Diễn tả hành động giả vờ, làm ra vẻ như đang làm gì hoặc ở trạng thái nào đó.
📚Ví dụ
1
知らないふりをした。
Shiranai furi wo shita.
Tôi giả vờ không biết.
2
寝ているふりをする。
Neteiru furi wo suru.
Giả vờ đang ngủ.
3
聞こえないふりをした。
Kikoenai furi wo shita.
Tôi giả vờ không nghe thấy.
4
元気なふりをしている。
Genki na furi wo shiteiru.
Tôi giả vờ khỏe mạnh.
5
分かったふりをするな。
Wakatta furi wo suru na.
Đừng giả vờ hiểu.
6
見ていないふりをした。
Miteinai furi wo shita.
Tôi giả vờ không nhìn.
7
忙しいふりをする。
Isogashii furi wo suru.
Giả vờ bận rộn.
8
泣いているふりをした。
Naiteiru furi wo shita.
Tôi giả vờ khóc.
9
驚いたふりをする。
Odoroita furi wo suru.
Giả vờ ngạc nhiên.
10
病気のふりをして休んだ。
Byouki no furi wo shite yasunda.
Giả vờ ốm để nghỉ.