Chủ đề N5

N5Ngữ pháp

Bài 20: Cùng nhau cố gắng nhé

Học về thể thông thường (Plain Form) của Động từ, Tính từ, Danh từ và các cách nói thân mật trong hội thoại hàng ngày.

Nghĩa

Động từ thể ngắn (Plain Form)

✏️ Cấu trúc

Tương tự như thể Masu nhưng bỏ Masu/Desu. - Khẳng định: Vる / Vた - Phủ định: Vない / Vなかった

💡 Cách sử dụng

Dùng trong hội thoại thân mật với bạn bè, gia đình, người dưới.

📚 Ví dụ

く (Kaku)

Kaku

Viết (thay vì Kakimasu)

かない (Kakanai)

Kakanai

Không viết (thay vì Kakimasen)

いた (Kaita)

Kaita

Đã viết (thay vì Kakimashita)

かなかった (Kakanakatta)

Kakanakatta

Đã không viết (thay vì Kakimasen deshita)

べる (Taberu)

Taberu

Ăn (thay vì Tabemasu)

べなかった (Tabenakatta)

Tabenakatta

Đã không ăn (thay vì Tabemasen deshita)

📖Ngữ pháp liên quan