Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 8: Kinh tế tuần hoàn và tương lai bền vững
Bài luyện nghe N1 bài 8: Bài 8: Kinh tế tuần hoàn và tương lai bền vững
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
サーキュラーエコノミーが従来の線形モデルと根本的に異なる点はどれですか。
小林部長の会社が2030年までに掲げている目標はどれですか。
EUの「エコデザイン規則」が義務付けようとしている内容として正しいのはどれですか。
企業がサーキュラーエコノミーを推進する上での最大の課題として述べられたのはどれですか。
坂本教授がサーキュラーエコノミーをビジネス機会として挙げた理由に含まれないのはどれですか。
個人としてサーキュラーエコノミーに貢献するために坂本教授が勧めたことはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
サーキュラーエコノミー
さーきゅらーえこのみー
kinh tế tuần hoàn (circular economy)
線形モデル
せんけいもでる
mô hình tuyến tính (linear model)
エコデザイン
えこでざいん
thiết kế sinh thái (ecodesign)
廃棄物の資源化
はいきぶつのしげんか
tài nguyên hóa chất thải
ESG投資
いーえすじーとうし
đầu tư ESG (môi trường, xã hội, quản trị)
行動変容
こうどうへんよう
thay đổi hành vi
製品ライフサイクル
せいひんらいふさいくる
vòng đời sản phẩm
バージン素材
ばーじんそざい
vật liệu nguyên sinh (vật liệu chưa qua tái chế)
サプライチェーン
さぷらいちぇーん
chuỗi cung ứng (supply chain)
所有から利用へ
しょゆうからりようへ
từ sở hữu sang sử dụng
🎧Bài nghe liên quan
Cải cách giáo dục trong kỷ nguyên số
Bài luyện nghe N1 bài 6: Bài 6: Cải cách giáo dục trong kỷ nguyên số
Tương lai của việc thám hiểm không gian
Bài luyện nghe N1 bài 7: Bài 7: Tương lai của việc thám hiểm không gian
Di cư lao động và chính sách nhập cư của Nhật Bản
Bài luyện nghe N1 bài 9: Bài 9: Di cư lao động và chính sách nhập cư của Nhật Bản
Sức khỏe tâm thần và kỳ thị xã hội
Bài luyện nghe N1 bài 10: Bài 10: Sức khỏe tâm thần và kỳ thị xã hội