Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
1. Thông báo - Sự cố tàu điện
Bài nghe N2 số 1 - Thông báo - Sự cố tàu điện
🎵Audio
📝Transcript
駅員:お客様にお知らせいたします。 只今、中央線は、新宿駅で発生した人身事故の影響により、全線で運転を見合わせております。 運転再開は、10時30分頃を見込んでおりますが、状況により時間が前後する場合がございます。 お急ぎのお客様は、地下鉄など、他の交通機関への振替輸送をご利用ください。 振替輸送のきっぷをお持ちでないお客様は、改札口にて振替乗車票をお受け取りの上、振替先の駅へお越しください。 なお、特急列車あずさ号、かいじ号につきましても、現在運転を見合わせております。 ご利用のお客様には、大変ご迷惑をおかけいたしますことを、深くお詫び申し上げます。
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
中央線が止まっている理由は何ですか。
運転再開はいつ頃の予定ですか。
急いでいる客はどうすればいいですか。
振替輸送を利用するために必要なものは何ですか。
📚Từ vựng quan trọng
人身事故
じんしんじこ
tai nạn thương vong (liên quan đến người)
見合わせる
みあわせる
hoãn, tạm ngưng
復旧
ふっきゅう
khôi phục
見込む
みこむ
dự kiến, ước tính
前後する
ぜんごする
dao động, thay đổi (sớm hơn hoặc muộn hơn)
振替輸送
ふりかえゆそう
vận chuyển thay thế (chuyển sang tàu khác)
乗車票
じょうしゃひょう
phiếu đi tàu
お詫び申し上げる
おわびもうしあげる
thành thật xin lỗi (khiêm nhường ngữ)
🎧Bài nghe liên quan
Dự báo thời tiết - Bão và nhiệt độ thay đổi
Bài nghe N2 số 2 - Dự báo thời tiết - Bão và nhiệt độ thay đổi
Giới thiệu sản phẩm - Máy hút bụi robot mới
Bài nghe N2 số 3 - Giới thiệu sản phẩm - Máy hút bụi robot mới
Y tế - Lời khuyên của bác sĩ
Bài nghe N2 số 4 - Y tế - Lời khuyên của bác sĩ
Phỏng vấn - Điểm mạnh và Điểm yếu
Bài nghe N2 số 5 - Phỏng vấn - Điểm mạnh và Điểm yếu