Chủ đề N2
✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
📚 Từ vựng - N2
Học từ vựng tiếng Nhật theo cấp độ N1-N5
Hiển thị: 0 / 0 từ
🎉
Tuyệt vời!
Bạn đã học hết các từ vựng trong danh sách này.
Từ vựng Mimi kara Oboeru (Mimikara) JLPT N2 Bài 1 | KidNihon
Luyện tập từ vựng Bài 1 sách Mimi kara Oboeru (Mimikara) JLPT N2. Đầy đủ nghĩa, cách đọc (Romaji, Hiragana), ví dụ câu thực tế và audio phát âm chuẩn.
- 人生 (じんせい) : Cuộc sống, cuộc đời
- 人間 (にんげん) : Nhân gian, con người
- 人 (ひと) : Con người
- 祖先 (そせん) : Tổ tiên
- 親戚 (しんせき) : Họ hàng, thông gia
- 夫婦 (ふうふ) : Vợ chồng
- 長男 (ちょうなん) : Trưởng nam
- 主人 (しゅじん) : Chủ, chồng
- 双子 (ふたご) : Trẻ sinh đôi
- 迷子 (まいご) : Trẻ lạc
- 他人 (たにん) : Người khác, người lạ, người ngoài
- 敵 (てき) : Kẻ địch
- 味方 (みかた) : Bạn, người đồng minh, người hỗ trợ
- 筆者 (ひっしゃ) : Tác giả
- 寿命 (じゅみょう) : Tuổi thọ
- 将来 (しょうらい) : Tương lai
- 才能 (さいのう) : Tài năng
- 能力 (のうりょく) : Năng lực
- 長所 (ちょうしょ) : Sở trường
- 個性 (こせい) : Cá tính
- 遺伝 (いでん) : Di truyền
- 動作 (どうさ) : Động tác
- 真似 (まね) : Bắt chước
- 睡眠 (すいみん) : Giấc ngủ
- 食欲 (しょくよく) : Thèm ăn
- 外食 (がいしょく) : Ăn ngoài
- 家事 (かじ) : Việc nhà
- 出産 (しゅっさん) : Sinh sản
- 介護 (かいご) : Chăm sóc
- 共働き (ともばたらき) : Vợ chồng cùng đi làm
- 出勤 (しゅっきん) : Đi làm
- 出世 (しゅっせ) : Thăng tiến
- 地位 (ちい) : Địa vị
- 受験 (じゅけん) : Dự thi
- 専攻 (せんこう) : Chuyên ngành
- 支度 (したく) : Chuẩn bị
- 全身 (ぜんしん) : Toàn thân
- 服装 (ふくそう) : Trang phục
- 礼 (れい) : Lễ, cảm ơn
- お世辞 (おせじ) : Nịnh hót, khen xã giao
- 言い訳 (いいわけ) : Phân trần, biện bạch
- 話題 (わだい) : Chủ đề
- 秘密 (ひみつ) : Bí mật
- 尊敬 (そんけい) : Tôn trọng, kính trọng
- 謙遜 (けんそん) : Khiêm tốn
- 期待 (きたい) : Kỳ vọng, mong đợi
- 苦労 (くろう) : Vất vả, khó khăn
- 意志 (いし) : Ý chí
- 感情 (かんじょう) : Tình cảm, cảm xúc
- 材料 (ざいりょう) : Nguyên liệu, tài liệu
- 石 (いし) : Đá
- ひも (ひも) : Sợi dây
- 券 (けん) : Vé, phiếu
- 名簿 (めいぼ) : Danh bạ, danh sách tên
- 表 (ひょう) : Bảng biểu
- 針 (はり) : Kim
- 栓 (せん) : Nắp, nút, van
- 湯気 (ゆげ) : Hơi nước
- 日当たり (ひあたり) : Nơi có ánh nắng mặt trời chiếu vào
- 空 (から) : Trống rỗng
- 斜め (ななめ) : Nghiêng, chéo
- 履歴 (りれき) : Lý lịch
- 娯楽 (ごらく) : Giải trí, tiêu khiển
- 司会 (しかい) : Chủ trì, MC
- 歓迎 (かんげい) : Hoan nghênh, chào đón
- 窓口 (まどぐち) : Cửa giao dịch, cửa soát vé
- 手続き (てつづき) : Thủ tục
- 徒歩 (とほ) : Đi bộ
- 駐車 (ちゅうしゃ) : Đỗ xe
- 違反 (いはん) : Vi phạm
- 平日 (へいじつ) : Ngày thường
- 日付 (ひづけ) : Ngày tháng
- 日中 (にっちゅう) : Thời gian trong ngày, ban ngày
- 日程 (にってい) : Lịch trình
- 日帰り (ひがえり) : Đi về trong ngày
- 順序 (じゅんじょ) : Thứ tự
- 時期 (じき) : Thời kỳ, thời điểm
- 現在 (げんざい) : Hiện tại
- 臨時 (りんじ) : Tạm thời, lâm thời
- 費用 (ひよう) : Chi phí
- 定価 (ていか) : Giá niêm yết
- 割引 (わりびき) : Giảm giá
- おまけ (おまけ) : Quà tặng kèm, giảm giá thêm
- 無料 (むりょう) : Miễn phí
- 現金 (げんきん) : Tiền mặt
- 合計 (ごうけい) : Tổng cộng
- 収入 (しゅうにゅう) : Thu nhập
- 支出 (ししゅつ) : Chi tiêu
- 予算 (よさん) : Ngân sách, dự toán
- 利益 (りえき) : Lợi nhuận
- 赤字 (あかじ) : Lỗ, thâm hụt
- 経費 (けいひ) : Kinh phí, chi phí kinh doanh
- 勘定 (かんじょう) : Thanh toán, tính toán
- 弁償 (べんしょう) : Bồi thường
- 請求 (せいきゅう) : Yêu cầu thanh toán, đòi tiền
- 景気 (けいき) : Tình hình kinh tế
- 募金 (ぼきん) : Quyên góp tiền
- 寄付 (きふ) : Ký tặng, quyên góp (tài sản, tiền bạc)
- 募集 (ぼしゅう) : Tuyển dụng, chiêu mộ