Chủ đề N3

N3 1254🗣 Conversation

12. Cân bằng giữa việc làm thêm và học tập

Hội thoại N3 bài 12 - Cân bằng giữa việc làm thêm và học tập

💬Dialogue

A

最近、バイトを増やしたんだって?勉強の方は大丈夫?

Nghe nói dạo này bạn tăng thêm giờ làm thêm à? Việc học hành vẫn ổn chứ?

正直に言うと、かなりきついです。バイトで稼げる反面、勉強する時間が削られてしまって。

Nói thật lòng là khá vất vả ạ. Một mặt (hanmen) là kiếm được tiền từ việc làm thêm, nhưng mặt khác thời gian học lại bị cắt xén mất.

B
A

そうだろうね。若いうちにしっかり勉強しておかないと、後で後悔するよ。

Đúng như mình nghĩ nhỉ. Nếu không học tập tử tế trong lúc (uchini) còn trẻ, sau này sẽ hối hận đấy.

分かってはいるんです。でも、生活費を稼ぐついでに社会経験も積めるから、無駄ではないかなって。

Em cũng hiểu ạ. Nhưng nhân tiện (tsuide ni) kiếm tiền sinh hoạt phí, em cũng có thể tích lũy kinh nghiệm xã hội, nên em nghĩ nó không vô ích.

B
A

確かにそうだけど、寝不足で授業中に居眠りしっ放しなのは良くないよ。

Đúng là thế thật, nhưng việc thiếu ngủ rồi cứ ngủ gật suốt (shippanashi) trong giờ học là không tốt đâu.

え...見てたんですか?恥ずかしいな。

Ơ... anh/chị đã nhìn thấy ạ? Ngại quá.

B
A

そりゃあ、隣に座っていれば分かるよ。レポートも出し忘れたんじゃない?

Thì ngồi ngay cạnh là biết mà. Cậu cũng quên chưa nộp báo cáo phải không?

実は、書きかけのまま放置してしまっています。

Thực ra là em đã để mặc (ouchi) nó ở trạng thái đang viết dở (kake).

B
A

それはいけないね。今夜のうちに終わらせちゃいなよ。

Thế là không được rồi. Hãy kết thúc nó ngay trong (uchini) đêm nay đi.

はい、今日こそは根性で書き切ります!明日の朝、チェックしてもらえませんか。

Vâng, nhất định hôm nay em sẽ dùng nghị lực để viết xong toàn bộ (kiru)! Sáng mai anh/chị kiểm tra giúp em được không?

B

Mẫu câu quan trọng

〜反面(はんめん)

Mặt khác / Trái lại

〜うちに** (Trong lúc (còn trẻ / đêm nay))

Dùng để khuyên bảo hoặc nhắc nhở làm việc gì đó ngay trong khoảng thời gian điều kiện còn cho phép.

〜ついでに

Nhân tiện ~

〜っぱなし(しっ放し)

Cứ để nguyên / ~ suốt

〜切る(書き切ります)

Làm ~ xong toàn bộ / Làm ~ đến cùng

Questions

1

Bさんはバイトを増やしたことについて、どのように感じていますか。

A.とても楽しい
B.かなりきつい
C.暇だ
D.給料が安すぎる
2

勉強時間が削られることの「反面」として、何が挙げられていますか。

A.遊びが増える
B.バイトで稼げる
C.友達ができる
D.買い物ができる
3

授業中のBさんの様子はどうですか。

A.熱心にメモを取っている
B.居眠りしっ放し
C.先生と話している
D.外を見ている
4

Bさんのレポートは今どのような状態ですか。

A.もう出した
B.全く書いていない
C.書きかけのまま放置している
D.先生に褒められた
5

Aさんはレポートをいつまでに終わらせるように言いましたか。

A.来週まで
B.明日中
C.今夜のうちに
D.一ヶ月後

📚Vocabulary

削る

けずる

gọt, cắt giảm

居眠り

いねむり

ngủ gật

放置

ほうち

để mặc, bỏ mặc

後悔

こうかい

hối hận

稼ぐ

かせぐ

kiếm tiền

根性

こんじょう

nghị lực, bản tính

正直に言うと

しょうじきにいうと

nói thật lòng

積める

つめる

có thể tích lũy

💬Hội thoại liên quan