Chủ đề N3

N3 798🗣 Conversation

14. Rắc rối khi sử dụng đồ gia dụng

Hội thoại N3 bài 14 - Rắc rối khi sử dụng đồ gia dụng

💬Dialogue

A

ちょっと、あなた!またテレビをつけっ放しにして寝てたでしょ。

Này anh ơi! Anh lại cứ để tivi bật nguyên như thế rồi ngủ phải không.

うーん...。ごめん、ニュースを見ていたら、いつの間にか寝ちゃったみたいだ。

Ưm... Xin lỗi em, anh đang xem tin tức thì không biết từ lúc nào đã ngủ thiếp đi mất.

B
A

電気代がもったいないじゃない。それから、洗濯機も終わったのに放置しっ放しよ。

Tiền điện lãng phí quá đi mất. Thêm nữa là máy giặt cũng xong rồi mà anh cứ để mặc đó kìa.

あ、そうだ。干すのを忘れてた。

À đúng rồi. Anh quên chưa phơi.

B
A

せっかく洗ったのに、これじゃあシワだらけになっちゃうわよ。

Cất công giặt vậy mà cứ thế này thì sẽ đầy vết nhăn cho mà xem.

すぐにやるよ。でもさ、この洗濯機、最近変な音がしない?

Anh làm ngay đây. Nhưng mà này, cái máy giặt này dạo này không thấy có tiếng động lạ sao?

B
A

そうなのよ。脱水の時にガタガタって。もう10年も使い切ったから、寿命かもしれないわね。

Đúng rồi đấy. Lúc vắt nó cứ kêu lạch cạch. Vì mình cũng đã dùng triệt để suốt 10 năm rồi nên có lẽ đã đến tuổi thọ rồi nhỉ.

確かに、10年も使えばガタが来るわけだよね。そろそろ買い替え時かな。

Đúng là dùng suốt 10 năm thì rệu rã cũng phải thôi. Có lẽ cũng đến lúc thay cái mới rồi.

B
A

新しいモデルは省エネ機能も充実しているし、長い目で見れば安上がりになるはずよ。

Model mới có nhiều chức năng tiết kiệm năng lượng, nếu tính đường dài thì chắc chắn sẽ rẻ hơn đấy.

よし、週末に家電量販店へ見に行こう。

Được rồi, cuối tuần mình cùng đi siêu thị điện máy xem sao nhé.

B
A

ついでに、古くなった電子レンジも新しいのをチェックしたいわ。

Nhân tiện thì em cũng muốn kiểm tra qua mẫu lò vi sóng mới, cái cũ cũng rệu rã rồi.

分かった、一緒にまとめて見てこよう。

Anh hiểu rồi, mình cứ đi xem gộp cả một thể luôn.

B

Mẫu câu quan trọng

〜っぱなし

Cứ để nguyên / Giữ nguyên trạng thái ~

〜だらけ

Đầy ~ / Toàn là ~

〜切る

Làm ~ toàn bộ / Làm cạn kiệt

〜わけだ

Thảo nào / Hèn chi / Đương nhiên là ~

〜はずだ

Chắc chắn là ~

Questions

1

妻は何に対して怒っていますか。

A.夫が掃除をしないこと
B.夫が料理を失敗したこと
C.テレビや洗濯機を放置しっ放しにしていること
D.帰りが遅いこと
2

洗濯機を放置すると、どのような問題が起きますか。

A.シワだらけになる
B.水が漏れる
C.壊れる
D.音がうるさくなる
3

洗濯機の状態について、どのような説明がありましたか。

A.新品のようにきれい
B.全く動かない
C.色が落ちている
D.脱水の時に変な音がする
4

夫は「寿命」についてどのように反応しましたか。

A.まだ使えると言った
B.10年も使えばガタが来るわけだ(納得した)
C.信じられないと言った
D.怒った
5

新しいモデルを買うメリットについて、妻は何と言いましたか。

A.省エネで安上がりになる
B.デザインがかっこいい
C.使い方が簡単
D.場所を取らない

📚Vocabulary

家電量販店

かでんりょうはんてん

cửa hàng điện máy

もったいない

もったいない

lãng phí

放置

ほうち

để mặc, bỏ mặc

シワ

しわ

vết nhăn

脱水

だっすい

vắt nước (ở máy giặt)

寿命

じゅみょう

tuổi thọ

省エネ

しょうえね

tiết kiệm năng lượng

安上がり

やすあがり

rẻ, tiết kiệm chi phí

💬Hội thoại liên quan