Chủ đề N3

N3 736🗣 Conversation

17. Rắc rối trên chuyến bay

Hội thoại N3 bài 17 - Rắc rối trên chuyến bay

💬Dialogue

A

すみません、機内食のことでお伺いしたいんですが。

Xin lỗi, tôi muốn hỏi một chút về suất ăn trên máy bay.

はい、いかがなさいましたか。

Vâng, quý khách cần gì ạ?

B
A

事前にベジタリアン用の食事を頼んでいたはずなのに、肉料理が出てきたんです。

Đáng lẽ là tôi đã đặt trước suất ăn chay rồi, vậy mà họ lại đưa ra món thịt.

大変失礼いたしました。すぐに確認してまいりますので、少々お待ちください。お待たせいたしました。こちらの不手際で、他のお客様のものと入れ替わってしまったようです。

Vô cùng xin lỗi quý khách. Tôi sẽ đi kiểm tra ngay, xin quý khách vui lòng đợi một chút. Xin lỗi vì đã để quý khách phải đợi. Do sơ suất bên chúng tôi nên có vẻ suất ăn đã bị đổi nhầm với hành khách khác ạ.

B
A

困りますね。もう離陸してから一時間以上経っているのに。

Thật là rắc rối quá. Đã hơn một tiếng kể từ khi cất cánh rồi mà.

重ねてお詫び申し上げます。すぐにご希望の食事をご用意いたします。

Một lần nữa chúng tôi xin chân thành cáo lỗi. Chúng tôi sẽ chuẩn bị ngay suất ăn theo yêu cầu của quý khách.

B
A

それから、イヤホンも壊れているみたいで、音が片方しか聞こえないんです。

Thêm nữa là tai nghe cũng có vẻ bị hỏng, tôi chỉ nghe được một bên thôi.

左様でございますか。新しいものと交換させていただきますね。

Ra là vậy ạ. Tôi sẽ đổi cho quý khách cái mới ngay ạ.

B
A

旅行のたびに、何かしらトラブルに遭う気がします。

Cứ mỗi lần đi du lịch, tôi lại có cảm giác mình gặp phải rắc rối gì đó.

お客様のご期待に沿えるよう、全力で対応させていただきます。

Để đáp lại sự kỳ vọng của quý khách, chúng tôi sẽ nỗ lực hết mình để xử lý ạ。

B
A

よろしくお願いします。次からは気をつけてくださいね。

Nhờ cô chuẩn bị giúp. Lần sau xin hãy chú ý hơn nhé.

Mẫu câu quan trọng

〜はずなのに

Đáng lẽ ra phải ~ vậy mà / thế mà

〜てから

Sau khi ~ / Kể từ khi ~

重ねて

Một lần nữa / Thêm một lần nữa

〜たびに

Cứ mỗi lần ~ / Hễ ~ là lại

〜に沿う

Đáp ứng / Làm theo (kỳ vọng, yêu cầu)

Questions

1

客はどのような食事を事前に頼んでいましたか。

A.肉料理
B.魚料理
C.ベジタリアン用の食事
D.和食
2

なぜ間違った食事が配られたのですか。

A.不手際で他人のものと入れ替わったから
B.客が注文を間違えたから
C.食材がなくなったから
D.料理が余っていたから
3

イヤホンにはどのような不具合がありましたか。

A.音が大きすぎる
B.片方しか聞こえない
C.色が悪い
D.重すぎる
4

客は旅行についてどのような感想を述べましたか。

A.いつも快適だ
B.もう二度と行きたくない
C.食べ物が美味しい
D.旅行のたびにトラブルに遭う気がする
5

CAはトラブルに対してどのような姿勢を示しましたか。

A.無視した
B.全力で対応すると言った
C.謝るだけで何もしなかった
D.客のせいにした

📚Vocabulary

機内食

きないしょく

suất ăn máy bay

不手際

ふてぎわ

sơ suất, vụng về

入れ替わる

いれかわる

bị đổi nhầm, thay thế

離陸

りりく

cất cánh

お詫び

おわび

lời xin lỗi

不具合

ふぐあい

hỏng hóc, lỗi

期待

きたい

kỳ vọng

機内

きない

trong khoang máy bay

💬Hội thoại liên quan