Chủ đề N4
✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N4 1324🎧 Listening
Bài 33: Quy định và biển báo
Bài học luyện nghe N4 số 33 - Bài 33: Quy định và biển báo
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
1
一方通行の標識には何と書いてありましたか。
A.駐車禁止
B.入るな
C.止まれ
D.立入禁止
2
黄色い信号はどういう意味だとAさんは言いましたか。
A.止まれという意味
B.注意しろ、ゆっくり走れという意味
C.早く走れという意味
D.車を捨てろという意味
3
「立入禁止」はどういう意味ですか。
A.ここでお弁当を食べてくださいという意味
B.中に入るなという意味
C.車を止めてもいいという意味
D.写真を撮ってくださいという意味
📚Từ vựng quan trọng
標識
ひょうしき
biển báo
一方通行
いっぽうつうこう
đường một chiều
駐車禁止
ちゅうしゃきんし
cấm đỗ xe
信号
しんごう
đèn tín hiệu
立入禁止
たちいりきんし
cấm vào
🎧Bài nghe liên quan
31
Kế hoạch nghỉ hè
Bài học luyện nghe N4 số 31 - Bài 31: Kế hoạch nghỉ hè
32
Lời khuyên về sức khỏe
Bài học luyện nghe N4 số 32 - Bài 32: Lời khuyên về sức khỏe
34
Cùng nhau nấu Curry
Bài học luyện nghe N4 số 34 - Bài 34: Cùng nhau nấu Curry
35
Lựa chọn máy tính
Bài học luyện nghe N4 số 35 - Bài 35: Lựa chọn máy tính