Chủ đề N1

N1 201Ngữ pháp

28. ながらに : Trong khi... / Từ khi... (Giữ nguyên trạng thái).

Grammar card for 28. ながらに

✏️Cấu trúc

N / V-masu + ながらに (の)

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả một trạng thái được giữ nguyên từ lúc bắt đầu hoặc trong một phạm vi nhất định. Thường dùng với các từ cố định như umarenagara, inagara.

📚Ví dụ

1

彼は生まれながらに才能がある。

Kare wa umarenagara ni sainou ga aru.

Anh ta có tài năng từ khi mới sinh ra.

2

居ながらにして世界中の情報が手に入る。

Inagara ni shite sekaijuu no jouhou ga te ni hairu.

Chỉ cần ngồi một chỗ mà vẫn có được thông tin của toàn thế giới.

3

昔ながらの伝統を守る。

Mukashinagara no dentou wo mamoru.

Gìn giữ những truyền thống từ ngày xưa.

4

涙ながらに過去の過ちを告白した。

Namida nagara ni kako no ayamachi wo kokuhaku shita.

Vừa khóc vừa thú nhận những sai lầm trong quá khứ.

5

生まれながらのリーダー。

Umarenagara no riidaa.

Một nhà lãnh đạo bẩm sinh.

6

いつもながらの素晴らしい演奏だ。

Itsumonagara no subarashii ensou da.

Vẫn là một buổi biểu diễn tuyệt vời như mọi khi.

7

その店は、昔ながらの製法でパンを焼いている。

Sono mise wa, mukashinagara no seihou de pan wo yaite iru.

Cửa hàng đó nướng bánh mì bằng phương pháp chế biến từ ngày xưa.

8

身にながらにして恐怖を感じる。

Mi ni nagara ni shite kyoufu wo kanjiru.

Cảm nhận nỗi sợ hãi thấm tận vào thân mình.

9

居ながらに注文ができるシステム。

Inagara ni chuumon ga dekiru shisutemu.

Hệ thống cho phép đặt hàng ngay tại chỗ.

10

生まれながらにして盲目である。

Umarenagara ni shite moumoku de aru.

Mù bẩm sinh từ khi mới lọt lòng.

📖Ngữ pháp liên quan