Chủ đề N1

N1 1228Ngữ pháp

63. ところを : Vào lúc... / Trong khi....

Grammar card for 63. ところを

✏️Cấu trúc

V / Adj + ところを / N + のところを

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả sự ái ngại khi làm phiền ai đó trong một hoàn cảnh cụ thể (thường dùng trong văn phong trang trọng, xin lỗi hoặc cảm ơn).

📚Ví dụ

1

お忙しいところをお越しいただき、ありがとうございます。

Oisogashii tokoro wo okoshi itadaki, arigatou gozaimasu.

Rất cảm ơn bộ trưởng đã bớt chút thời gian quý báu đến đây.

2

お休みのところをお邪魔してしまい、申し訳ありません。

Oyasumi no tokoro wo ojama shite shimai, moushiwake arimasen.

Xin lỗi vì đã làm phiền bạn vào đúng lúc đang nghỉ ngơi.

3

お食事中のところを失礼いたします。

Oshokujichuu no tokoro wo shitsurei itashimasu.

Xin lỗi đã làm phiền quý vị vào đúng lúc đang dùng bữa.

4

本当なら私が伺うべきところを、来ていただいて恐縮です。

Hontou nara watashi ga ukagau beki tokoro wo, kite itadaki kyoushuku desu.

Đúng ra là tôi phải đến gặp bạn, nhưng thật ngại quá khi lại để bạn phải cất công đến đây.

5

危ないところを助けていただき、本当にありがとうございました。

Abunai tokoro wo tasukete itadaki, hontou ni arigatou gozaimashita.

Cảm ơn ông rất nhiều vì đã cứu cháu vào đúng lúc nguy khốn.

6

ご多忙のところを恐縮ですが、一度ご検討いただけますでしょうか。

Gotabou no tokoro wo kyoushuku desu ga, ichido gokentou itadakemasu deshou ka.

Tôi rất xin lỗi vì đã làm phiền lúc bạn đang bận rộn, nhưng liệu bạn có thể xem xét qua một chút được không?

7

ひっそりと暮らしたいところを、マスコミに追い回されている。

Hissori to kurashitai tokoro wo, masukomi ni oimawasarete iru.

Mặc dù muốn sống yên ổn, nhưng anh ấy lại liên tục bị giới truyền thông săn đuổi.

8

黙っていればいいところを、つい本当のことを言ってしまった。

Damatte ireba ii tokoro wo, tsui hontou no koto wo itte shimatta.

Đáng lẽ im lặng là tốt nhất, vậy mà tôi lại lỡ mồm nói ra sự thật mất rồi.

9

あともう少しで勝てるところを、最後に逆転されてしまった。

Ato mou sukoshi de kateru tokoro wo, saigo ni gyakuten sarete shimatta.

Chỉ một chút nữa thôi là thắng rồi, vậy mà cuối cùng lại bị lật ngược tình thế.

10

道に迷っているところを、親切な人に教えてもらった。

Michi ni mayotte iru tokoro wo, shinsetsu na hito ni oshiete moratta.

Khi đang bị lạc đường thì tôi đã được một người tốt bụng chỉ dẫn cho.

📖Ngữ pháp liên quan