Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
18. Thảo luận về văn hóa làm việc
Hội thoại N3 bài 18 - Thảo luận về văn hóa làm việc
💬Dialogue
最近、「働き方改革」という言葉をよく耳にしますが、Bさんの会社はどうですか。
Dạo gần đây tôi hay nghe thấy cụm từ "Cải cách cách làm việc", công ty của B-san thì thế nào?
そうですね。以前に比べて、残業をしないようにという指示が徹底されています。
Vâng. So với trước đây thì các chỉ thị về việc không làm thêm giờ đang được thực hiện triệt để.
それはいいことですね。でも、仕事の量が変わらなければ、結局は家に持ち帰るだけになりませんか。
Đó là một điều tốt nhỉ. Nhưng nếu lượng công việc không đổi thì kết cục chẳng phải chỉ là mang về nhà làm thôi sao?
鋭い指摘ですね。確かに、効率を上げないぬきでは、根本的な解決にはなりません。
Một sự chỉ trích sắc sảo đấy ạ. Đúng là nếu không (nuki de wa) nâng cao hiệu quả thì sẽ không phải là cách giải quyết tận gốc.
私の会社では、各社員の状況に応じて、リモートワークか出社かを選べるようになりました。
Ở công ty tôi thì tùy theo (ni oujite) tình hình của từng nhân viên mà đã có thể chọn lựa giữa làm việc từ xa hay đến công ty rồi.
柔軟な対応ですね。ネット環境さえあれば、どこでも仕事ができる時代ですし。
Cách xử lý linh hoạt quá nhỉ. Vì đây là thời đại mà chỉ cần (sae ~ ba) có môi trường internet là có thể làm việc ở bất cứ đâu mà.
ええ。通勤時間がなくなる分、自分の時間に余裕が持てるようになりました。
Vâng. Nhờ vào phần thời gian đi lại mất đi mà tôi đã có dư dả thời gian cho bản thân hơn.
羨ましいです。私の部署は現場仕事が多いので、なかなかそうはいきませんが...。
Thật ghen tị quá. Bộ phận của tôi vì có nhiều việc tại hiện trường nên không dễ dàng được như thế...
もちろん、職種によって事情は異なりますよね。一概には言えませんが、変化は必要だと思います。
Tất nhiên, tùy vào loại hình công việc mà tình hình sẽ khác nhau nhỉ. Không thể nói đánh đồng được (ichigai ni wa) nhưng tôi nghĩ sự thay đổi là cần thiết.
私も、これまでの慣習にとらわれず、新しい働き方を模索していきたいです。
Tôi cũng muốn không bị gò bó bởi các tập quán từ trước đến nay mà tìm kiếm những cách làm việc mới.
⭐Mẫu câu quan trọng
〜ぬきでは** (Nếu không (làm/có) ~ thì (không thể))
Dùng khi muốn nói rằng nếu không có một điều kiện nào đó thì việc đằng sau khó mà thành lập được.
〜に応じて(におうじて)
Tùy theo / Phù hợp với ~
〜さえ〜ば
Chỉ cần ~ là đủ
一概には(いちがいには)〜ない
Không thể đánh đồng / Không thể kết luận chung
〜にとらわれず
Không bị gò bó bởi ~ / Không bị trói buộc vào ~
❓Questions
Bさんの会社では、どのような指示が徹底されていますか。
仕事の量が変わらない場合、どのような恐れがあるとAさんは言いましたか。
根本的な解決のために何が必要だとBさんは述べていますか。
Aさんの会社では、どのように働き方を選べますか。
リモートワークができる条件として何が挙げられていますか。
📚Vocabulary
慣習
かんしゅう
tập quán, thói quen
徹底
てってい
triệt để
効率
こうりつ
hiệu quả
模索
もさく
tìm kiếm, thăm dò
余裕
よゆう
dư dả, thong thả
職種
しょくしゅ
loại hình công việc
一概に
いちがいに
cứ hễ, đánh đồng
現場
げんば
hiện trường