Chủ đề N3

N3 715🗣 Conversation

18. Thảo luận về văn hóa làm việc

Hội thoại N3 bài 18 - Thảo luận về văn hóa làm việc

💬Dialogue

A

最近、「働き方改革」という言葉をよく耳にしますが、Bさんの会社はどうですか。

Dạo gần đây tôi hay nghe thấy cụm từ "Cải cách cách làm việc", công ty của B-san thì thế nào?

そうですね。以前に比べて、残業をしないようにという指示が徹底されています。

Vâng. So với trước đây thì các chỉ thị về việc không làm thêm giờ đang được thực hiện triệt để.

B
A

それはいいことですね。でも、仕事の量が変わらなければ、結局は家に持ち帰るだけになりませんか。

Đó là một điều tốt nhỉ. Nhưng nếu lượng công việc không đổi thì kết cục chẳng phải chỉ là mang về nhà làm thôi sao?

鋭い指摘ですね。確かに、効率を上げないぬきでは、根本的な解決にはなりません。

Một sự chỉ trích sắc sảo đấy ạ. Đúng là nếu không (nuki de wa) nâng cao hiệu quả thì sẽ không phải là cách giải quyết tận gốc.

B
A

私の会社では、各社員の状況に応じて、リモートワークか出社かを選べるようになりました。

Ở công ty tôi thì tùy theo (ni oujite) tình hình của từng nhân viên mà đã có thể chọn lựa giữa làm việc từ xa hay đến công ty rồi.

柔軟な対応ですね。ネット環境さえあれば、どこでも仕事ができる時代ですし。

Cách xử lý linh hoạt quá nhỉ. Vì đây là thời đại mà chỉ cần (sae ~ ba) có môi trường internet là có thể làm việc ở bất cứ đâu mà.

B
A

ええ。通勤時間がなくなる分、自分の時間に余裕が持てるようになりました。

Vâng. Nhờ vào phần thời gian đi lại mất đi mà tôi đã có dư dả thời gian cho bản thân hơn.

羨ましいです。私の部署は現場仕事が多いので、なかなかそうはいきませんが...。

Thật ghen tị quá. Bộ phận của tôi vì có nhiều việc tại hiện trường nên không dễ dàng được như thế...

B
A

もちろん、職種によって事情は異なりますよね。一概には言えませんが、変化は必要だと思います。

Tất nhiên, tùy vào loại hình công việc mà tình hình sẽ khác nhau nhỉ. Không thể nói đánh đồng được (ichigai ni wa) nhưng tôi nghĩ sự thay đổi là cần thiết.

私も、これまでの慣習にとらわれず、新しい働き方を模索していきたいです。

Tôi cũng muốn không bị gò bó bởi các tập quán từ trước đến nay mà tìm kiếm những cách làm việc mới.

B

Mẫu câu quan trọng

〜ぬきでは** (Nếu không (làm/có) ~ thì (không thể))

Dùng khi muốn nói rằng nếu không có một điều kiện nào đó thì việc đằng sau khó mà thành lập được.

〜に応じて(におうじて)

Tùy theo / Phù hợp với ~

〜さえ〜ば

Chỉ cần ~ là đủ

一概には(いちがいには)〜ない

Không thể đánh đồng / Không thể kết luận chung

〜にとらわれず

Không bị gò bó bởi ~ / Không bị trói buộc vào ~

Questions

1

Bさんの会社では、どのような指示が徹底されていますか。

A.もっと残業しろという指示
B.残業をしないようにという指示
C.毎日掃除をしろという指示
D.服を自由にする指示
2

仕事の量が変わらない場合、どのような恐れがあるとAさんは言いましたか。

A.給料が下がること
B.仕事を家に持ち帰るだけになること
C.会社が潰れること
D.みんなが辞めること
3

根本的な解決のために何が必要だとBさんは述べていますか。

A.効率を上げること
B.人を増やすこと
C.パソコンを新しくすること
D.休憩を増やすこと
4

Aさんの会社では、どのように働き方を選べますか。

A.抽選で決まる
B.社長が決める
C.各社員の状況に応じて選べる
D.年齢で決まる
5

リモートワークができる条件として何が挙げられていますか。

A.高いパソコンがあること
B.ネット環境さえあればよい
C.家が広いこと
D.会社に近いこと

📚Vocabulary

慣習

かんしゅう

tập quán, thói quen

徹底

てってい

triệt để

効率

こうりつ

hiệu quả

模索

もさく

tìm kiếm, thăm dò

余裕

よゆう

dư dả, thong thả

職種

しょくしゅ

loại hình công việc

一概に

いちがいに

cứ hễ, đánh đồng

現場

げんば

hiện trường

💬Hội thoại liên quan