Chủ đề N3

N3 3271🗣 Conversation

11. Chuẩn bị cho lễ hội mùa hè

Hội thoại N3 bài 11 - Chuẩn bị cho lễ hội mùa hè

💬Dialogue

A

いよいよ来週は地域の夏祭りですね。準備は順調ですか。

Cuối cùng thì tuần sau là lễ hội mùa hè của khu vực rồi nhỉ. Việc chuẩn bị có thuận lợi không?

ええ、開催に際して、ボランティアの皆さんが一生懸命動いてくれています。

Vâng, nhân dịp tổ chức, các tình nguyện viên đang nỗ lực hết mình.

B
A

それは心強いですね。ただ、昨日の雨で会場が泥だらけになってしまって...。

Thật là yên tâm. Tuy nhiên, vì trận mưa hôm qua mà hội trường đã trở nên đầy bùn...

あら、それは大変。乾くうちに掃除をしてしまわないといけませんね。

Ôi, vất vả quá. Phải tranh thủ lúc sân còn chưa khô hẳn mà dọn dẹp thôi.

B
A

そうですね。あと、書きかけのポスターが何枚か雨に濡れてしまいました。

Đúng vậy ạ. Thêm nữa là có mấy tấm áp phích đang viết dở đã bị ướt mưa mất rồi.

せっかく描いたのに残念ですね。私が手伝って、今日中に書き切ってしまいましょう。

Đã cất công vẽ vậy mà thật đáng tiếc. Để tôi giúp một tay, chúng ta hãy viết xong toàn bộ trong hôm nay nhé.

B
A

ありがとうございます!Bさんの助けがあれば、明日までには何とかなりそうです。

Cảm ơn bạn! Nếu có sự giúp đỡ của B-san thì có lẽ đến ngày mai sẽ ổn thôi.

夏祭りは地域の人々にとって、交流を深める絶好の機会ですからね。

Vâng, vì lễ hội mùa hè là cơ hội tuyệt vời để thắt chặt giao lưu đối với người dân trong khu vực mà.

B
A

ええ、子供たちをはじめ、みんなが楽しみにしています。

Dạ, bắt đầu từ lũ trẻ, mọi người đều đang rất mong chờ.

そうですね。みんなの笑顔が見られるように頑張りましょう。

Đúng vậy nhỉ. Hãy cùng cố gắng để có thể nhìn thấy nụ cười của tất cả mọi người nhé.

B
A

はい。当日の天気も良くなることを祈っています。

Vâng. Tôi cũng đang cầu nguyện thời tiết ngày hôm đó sẽ trở nên tốt đẹp.

最高の祭りになるように、最後までやり抜きましょう。

Để có một lễ hội tuyệt vời nhất, chúng ta hãy cùng làm đến cùng nhé.

B

Mẫu câu quan trọng

〜に際して

Nhân dịp / Khi ~ (chuẩn bị cho ~)

〜だらけ

Đầy ~ / Toàn là ~

〜うちに

Trong lúc / Tranh thủ lúc ~

書きかけ

Đang viết dở dang

〜をはじめ

Bắt đầu với ~ / Tiêu biểu là ~

Questions

1

夏祭りの準備について、ボランティアはどうしていますか。

A.一生懸命動いている
B.休んでいる
C.雨で帰ってしまった
D.掃除だけしている
2

会場はどのような状態ですか。

A.花でいっぱい
B.とてもきれい
C.水浸し
D.泥だらけ
3

雨の影響で何が濡れてしまいましたか。

A.
B.書きかけのポスター
C.楽器
D.食べ物
4

Bさんはどのような提案をしましたか。

A.ポスターを捨てる
B.祭りを中止にする
C.今日中にポスターを書き切る手伝いをする
D.明日から手伝う
5

Aさんは祭りを誰が楽しみにしていると言いましたか。

A.大人だけ
B.自分だけ
C.子供たちをはじめ、みんな
D.外国人だけ

📚Vocabulary

一生懸命

いっしょうけんめい

hết mình, nỗ lực

心強い

こころづよい

yên tâm, vững lòng

泥だらけ

どろだらけ

đầy bùn

絶好

ぜっこう

tuyệt vời, lý tưởng

交流

こうりゅう

giao lưu

やり抜く

やりぬく

làm đến cùng

濡れる

ぬれる

bị ướt

開催

かいさい

tổ chức

💬Hội thoại liên quan