Chủ đề N3

N3 3588🗣 Conversation

5. Lên kế hoạch du lịch nhóm

Hội thoại N3 bài 5 - Lên kế hoạch du lịch nhóm

💬Dialogue

A

さて、来月の社員旅行の行き先ですが、どこがいいでしょうか。

Nào, về điểm đến cho chuyến du lịch nhân viên tháng tới, đâu là tốt nhỉ?

去年は海だったので、今年は山の方へ行って温泉を楽しむのはどうでしょう。

Năm ngoái đã đi biển rồi nên năm nay đi về phía núi để tận hưởng suối nước nóng thì sao?

B
A

いいですね。箱根や草津なら、都心からも近くてアクセスがいいですよ。

Hay đấy. Nếu là Hakone hay Kusatsu thì cũng gần trung tâm thành phố, giao thông rất thuận tiện.

箱根か、いい案ですね。宿泊先はどうしましょうか。ゆっくりできる場所がいいです。

Hakone à, ý kiến hay đó. Còn nơi ở thì chúng ta tính sao? Tôi muốn một nơi có thể thư giãn và nghỉ ngơi thoải mái.

B
A

せっかくですから、料理が有名な老舗の旅館に泊まりたいですね。

Vì hiếm khi mới đi nên tôi muốn ở lại một lữ quán (ryokan) lâu đời nổi tiếng về đồ ăn ngon.

賛成です。でも、そうすると予算は一人3万円以内で収まるでしょうか。少し心配です。

Tôi đồng ý. Nhưng nếu vậy thì liệu ngân sách có thể nằm trong phạm vi 3 man yên (30.000 yên) một người được không? Tôi hơi lo.

B
A

団体割引を使えば、何とかなるかもしれません。早めに予約すれば安くなるプランもありますから。

Nếu sử dụng giảm giá theo đoàn thì có lẽ sẽ xoay xở được. Cũng có những gói giảm giá nếu đặt phòng sớm nữa.

それは助かりますね。ぜひ調べてみてください。あと、昼間の観光はどうしますか。

Vậy thì tốt quá. Anh/chị hãy thử tìm hiểu xem nhé. Ngoài ra, việc tham quan ban ngày thì sao?

B
A

芦ノ湖で遊覧船に乗ったり、美術館を巡ったりするのも楽しそうです。

Đi tàu du lịch trên hồ Ashi hay đi quanh các bảo tàng mỹ thuật nghe chừng cũng vui đó.

夜は旅館で宴会もしますよね。あれこれ予定を入れると結構忙しくなりそうです。

Buổi tối chúng ta cũng sẽ tổ chức tiệc ở lữ quán mà nhỉ. Nếu đưa vào đủ thứ dự định thì có vẻ sẽ khá bận rộn đó.

B
A

確かにそうですね。あまり予定を詰め込みすぎると疲れてしまいますから。

Đúng là vậy. Vì nếu nhồi nhét quá nhiều lịch trình vào thì mọi người sẽ bị mệt.

ええ。タイムスケジュールを調整して、お年寄りも楽しめる無理のないプランを立てましょう。

Vâng. Hãy điều chỉnh thời gian biểu và lập một kế hoạch hợp lý không bị quá sức để cả người lớn tuổi cũng có thể tận hưởng nhé.

B
A

わかりました。では、まずは宿泊先と予算の案をいくつか作って、来週の会議で提案します。

Tôi hiểu rồi. Vậy thì trước mắt tôi sẽ lập một vài đề án về nơi ở và ngân sách, rồi sẽ đề xuất trong cuộc họp tuần tới.

Mẫu câu quan trọng

さて、〜ですが

Nào / Tiếp theo, về vấn đề ~ thì

〜するのはどうでしょう

Việc làm ~ thì sao nhỉ?

せっかくですから、〜たいです

Vì hiếm khi có dịp (đã cất công) nên tôi muốn ~

〜以内で収まるでしょうか

Liệu có nằm trong phạm vi / giới hạn ~ được không ạ?

〜すぎると、〜てしまいます

Nếu quá ~ thì sẽ (dẫn đến hậu quả không tốt)

Questions

1

去年は社員旅行でどこへ行きましたか。

A.
B.温泉
C.
D.美術館
2

Bさんはどのような宿泊場所を希望していますか。

A.新しくて安い旅館
B.都心に近いホテル
C.海が見えるホテル
D.ゆっくりできる場所
3

予算は一人いくら以内を目指していますか。

A.3万円
B.1万円
C.2万円
D.5万円
4

二人はどうやって予算内に収めるつもりですか。

A.安いホテルを探す
B.団体割引と早割を利用する
C.歩いて観光する
D.旅行に行くのをやめる
5

来週の会議でAさんは何を提案しますか。

A.海への旅行プラン
B.宴会のメニュー
C.美術館のチケット
D.宿泊先と予算の案

📚Vocabulary

社員旅行

しゃいんりょこう

du lịch nhân viên

温泉

おんせん

suối nước nóng

都心

としん

trung tâm thành phố

老舗

しにせ

cửa hàng/lữ quán lâu đời

団体割引

だんたいわりびき

giảm giá theo đoàn

遊覧船

ゆうらんせん

tàu du lịch

宴会

えんかい

bữa tiệc, yến tiệc

提案

ていあん

đề án, đề xuất

💬Hội thoại liên quan