Chủ đề N3

N3 2259🗣 Conversation

8. Thảo luận về vấn đề môi trường

Hội thoại N3 bài 8 - Thảo luận về vấn đề môi trường

💬Dialogue

A

最近、スーパーでのレジ袋が有料化されましたよね。マイバッグは使っていますか。

Dạo gần đây, túi nilon tại siêu thị đã bắt đầu bị tính phí rồi nhỉ. Anh/chị có đang dùng túi mua sắm cá nhân không?

ええ。最初は少し不便に感じましたが、今はマイバッグを持ち歩くのが当たり前になりました。

Vâng. Lúc đầu tôi thấy hơi bất tiện nhưng giờ thì việc mang theo túi mua sắm đó đã trở nên đương nhiên rồi.

B
A

でも、レジ袋だけを減らしても、プラスチックゴミ全体の問題はなかなか解決しないという声もありますよ。

Nhưng cũng có tiếng nói cho rằng dù chỉ cắt giảm túi nilon thì vấn đề rác thải nhựa tổng thể vẫn khó mà giải quyết được đấy.

確かにそうですね。スーパーに行くと、過剰な包装やペットボトルの問題も深刻だと感じます。

Đúng là vậy thật. Khi đi siêu thị, tôi cũng cảm thấy vấn đề đóng gói quá mức hay chai nhựa PET cũng đang rất nghiêm trọng.

B
A

日本は特に商品の個包装が多いですからね。清潔ですが、その分ゴミも増えてしまいます。

Nhật Bản đặc biệt có nhiều hàng hóa được đóng gói riêng lẻ từng cái một mà. Sạch sẽ thật đấy nhưng lượng rác cũng theo đó mà tăng lên.

経済的な利益や便利さを優先するのか、それとも環境保護を優先するのか、難しいバランスですね。

Ưu tiên lợi ích kinh tế, sự tiện lợi hay ưu tiên bảo vệ môi trường, thật là một sự cân bằng khó khăn nhỉ.

B
A

最近は「脱プラスチック」を掲げて、飲食店でストローを紙製に変える動きも増えています。

Gần đây các cửa hàng ăn uống treo khẩu hiệu "loại bỏ nhựa" và động thái chuyển ống hút sang làm bằng giấy cũng đang tăng lên.

小さな一歩かもしれませんが、企業の取り組みだけでなく、消費者一人一人の意識が変わることが一番大切だと思います。

Có lẽ là một bước đi nhỏ, nhưng tôi nghĩ không chỉ là nỗ lực của doanh nghiệp mà quan trọng nhất là ý thức của mỗi người tiêu dùng thay đổi.

B
A

その通りですね。私もできるだけ無駄なゴミを出さないように、買い物の時から気をつけています。

Đúng như vậy. Tôi cũng chú ý từ lúc đi mua sắm để hạn chế thải ra rác thải lãng phí nhất có thể.

素晴らしいですね。私は最近、ゴミの分別を以前よりも細かく行うようになりました。

Tuyệt vời quá. Dạo này tôi cũng bắt đầu phân loại rác chi tiết hơn so với trước đây.

B
A

分別は基本ですが、とても重要なことですね。資源を無駄にしないためにも欠かせません。

Phân loại rác là cơ bản nhưng cũng là việc rất quan trọng nhỉ. Nó không thể thiếu để tránh lãng phí tài nguyên.

はい、まずはリサイクルを徹底することから始めようと思っています。

Vâng, trước mắt tôi định sẽ bắt đầu từ việc thực hiện triệt để việc tái chế.

B
A

お互いに、少しずつエコな生活を心がけていきましょう。

Cùng nhau cố gắng duy trì lối sống thân thiện với môi trường từng chút một nhé.

ええ、未来の環境のためにできることからやっていきたいですね。

Vâng, tôi muốn làm từ những việc có thể làm vì môi trường tương lai.

B

Mẫu câu quan trọng

〜のが当たり前になりました

Việc ~ đã trở thành chuyện đương nhiên / bình thường

〜しても、〜は解決しない

Cho dù có ~ thì cũng không giải quyết được ~

〜を優先するのか、〜を優先するのか

Ưu tiên ~ hay là ưu tiên ~

〜を掲げて

Giương cao / Đưa ra khẩu hiệu/mục tiêu ~

〜を心がける

Cố gắng ghi nhớ và thực hiện ~ / Quyết tâm ~

Questions

1

スーパーでのレジ袋はどうなりましたか。

A.以前より安くなった
B.禁止された
C.有料化された
D.無料のまま
2

日本でのパッケージング(包装)について、どのような特徴が挙げられていますか。

A.個包装が多い
B.包装が全くない
C.袋が常に紙製である
D.中身が見えない
3

ゴミが増えてしまう要因の一つとして、何が挙げられていますか。

A.人口が増えたから
B.スーパーが遠いから
C.マイバッグが重いから
D.清潔さを重視する個包装
4

Bさんは最近、どのような工夫を始めましたか。

A.買い物をやめた
B.ゴミの分別を細かく行うようになった
C.マイバッグを捨てるようになった
D.毎日外食するようになった
5

二人が一番大切だと考えていることは何ですか。

A.新しい技術を開発すること
B.買い物をしないこと
C.一人一人の意識が変わること
D.プラスチックを全部捨てること

📚Vocabulary

レジ袋

れじぶくろ

túi nilon khi mua hàng

有料化

ゆうりょうか

tính phí

過剰

かじょう

quá mức, dư thừa

包装

ほうそう

đóng gói, bao bì

個包装

こほうそう

đóng gói riêng lẻ

脱プラスチック

だつぷらすちっく

loại bỏ nhựa, không dùng nhựa

心がける

こころがける

ghi nhớ, cố gắng thực hiện

リサイクル

tái chế

分別

ぶんべつ

phân loại (rác)

資源

しげん

tài nguyên

取り組み

とりくみ

nỗ lực, sáng kiến xử lý

💬Hội thoại liên quan