Chủ đề N3
✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3 2130🎧 Listening
21. Đồn cảnh sát - Báo mất đồ
Bài nghe số 21 - Đồn cảnh sát - Báo mất đồ
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
1
男の人は何をどこでなくしたと思っていますか。
A.駅で切符をなくした
B.コンビニでお弁当をなくした
C.公園で財布をなくした
D.交番で携帯をなくした
2
財布の中に入っていないものは何ですか。
A.運転免許証
B.保険証
C.クレジットカード
D.現金
3
財布の特徴として正しいものはどれですか。
A.黒い長財布
B.茶色の二つ折り財布
C.青い小銭入れ
D.赤いカードケース
4
警官はこれからどうしますか。
A.一緒に公園に探しに行く
B.紛失届を書かせる
C.新しい財布を貸す
D.監視カメラを確認する
📚Từ vựng quan trọng
紛失届
ふんしつとどけ
đơn báo mất đồ
二つ折り
ふたつおり
gập đôi
運転免許証
うんてんめんきょしょう
bằng lái xe
現金
げんきん
tiền mặt
休憩
きゅうけい
nghỉ giải lao
気づく
きづく
nhận ra
届ける
とどける
đưa đến, nộp (cho cảnh sát)
特徴
とくちょう
đặc điểm
🎧Bài nghe liên quan
19
Nhà hàng - Đặt bàn và gọi món
Bài nghe số 19 - Nhà hàng - Đặt bàn và gọi món
20
Hàng xóm - Phàn nàn về tiếng ồn
Bài nghe số 20 - Hàng xóm - Phàn nàn về tiếng ồn
22
Hiệu sách - Tìm sách tham khảo
Bài nghe số 22 - Hiệu sách - Tìm sách tham khảo
23
Bưu điện - Gửi bưu kiện quốc tế
Bài nghe số 23 - Bưu điện - Gửi bưu kiện quốc tế