Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 11: An ninh lương thực và tương lai nông nghiệp Nhật Bản
Bài luyện nghe N1 bài 11: Bài 11: An ninh lương thực và tương lai nông nghiệp Nhật Bản
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
日本のカロリーベースの食料自給率として正しい数値はどれですか。
青木氏は農業就業者の平均年齢について何歳を超えていると述べましたか。
青木氏の農業法人でデータ駆動型農業を実践した結果として述べられていないのはどれですか。
村田教授が農業政策のトレードオフとして挙げたのはどれですか。
スマート農業が「食料安全保障の鍵」として注目される主な理由はどれですか。
青木氏が「地産地消」の推進以外に食料安全保障のために消費者側の取り組みとして挙げたのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
食料自給率
しょくりょうじきゅうりつ
tỷ lệ tự cung thực phẩm
食料安全保障
しょくりょうあんぜんほしょう
an ninh lương thực
耕作放棄地
こうさくほうきち
đất nông nghiệp bỏ hoang
スマート農業
すまーとのうぎょう
nông nghiệp thông minh
データ駆動型
でーたくどうがた
kiểu theo dữ liệu (data-driven)
地産地消
ちさんちしょう
sản xuất và tiêu thụ tại địa phương
構造改革
こうぞうかいかく
cải cách cơ cấu
後継者不足
こうけいしゃぶそく
thiếu người kế thừa
適正価格
てきせいかかく
giá phù hợp / giá hợp lý
三位一体
さんみいったい
ba bên liên kết chặt chẽ, tam vị nhất thể
🎧Bài nghe liên quan
Di cư lao động và chính sách nhập cư của Nhật Bản
Bài luyện nghe N1 bài 9: Bài 9: Di cư lao động và chính sách nhập cư của Nhật Bản
Sức khỏe tâm thần và kỳ thị xã hội
Bài luyện nghe N1 bài 10: Bài 10: Sức khỏe tâm thần và kỳ thị xã hội
Bình đẳng giới và phụ nữ trong lực lượng lao động
Bài luyện nghe N1 bài 12: Bài 12: Bình đẳng giới và phụ nữ trong lực lượng lao động
Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu
Bài luyện nghe N1 bài 13: Bài 13: Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu