Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 13: Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu
Bài luyện nghe N1 bài 13: Bài 13: Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
政府の「第6次エネルギー基本計画」が2030年度に目標とする再生可能エネルギーの比率はどれですか。
洋上風力発電の普及において中田氏が挙げた日本固有の障壁として含まれないのはどれですか。
水素エネルギーが「切り札」として期待されている理由はどれですか。
加藤教授が「太陽光の発電コスト」について述べた内容として正しいのはどれですか。
「エネルギー貧困」対策として加藤教授が言及したのはどれですか。
原子力エネルギーについて加藤教授が「最重要」と述べた条件はどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
カーボンニュートラル
かーぼんにゅーとらる
carbon neutral (trung hòa carbon)
洋上風力
ようじょうふうりょく
điện gió ngoài khơi
スマートグリッド
すまーとぐりっど
lưới điện thông minh (smart grid)
エネルギーキャリア
えねるぎーきゃりあ
vật tải năng lượng (energy carrier)
グリーントランスフォーメーション
ぐりーんとらんすふぉーめーしょん
Chuyển đổi Xanh (GX)
エネルギー貧困
えねるぎーひんこん
nghèo năng lượng (energy poverty)
電源構成
でんげんこうせい
cơ cấu nguồn điện
ゼロエミッション
ぜろえみっしょん
không phát thải (zero emission)
再稼働
さいかどう
tái kích hoạt, hoạt động lại
脱炭素
だつたんそ
khử carbon (decarbonization)
🎧Bài nghe liên quan
An ninh lương thực và tương lai nông nghiệp Nhật Bản
Bài luyện nghe N1 bài 11: Bài 11: An ninh lương thực và tương lai nông nghiệp Nhật Bản
Bình đẳng giới và phụ nữ trong lực lượng lao động
Bài luyện nghe N1 bài 12: Bài 12: Bình đẳng giới và phụ nữ trong lực lượng lao động
Chuyển đổi số và tương lai của công việc
Bài luyện nghe N1 bài 14: Bài 14: Chuyển đổi số và tương lai của công việc
Siêu già hóa xã hội và mô hình chăm sóc người cao tuổi
Bài luyện nghe N1 bài 15: Bài 15: Siêu già hóa xã hội và mô hình chăm sóc người cao tuổi