Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 12: Bình đẳng giới và phụ nữ trong lực lượng lao động
Bài luyện nghe N1 bài 12: Bài 12: Bình đẳng giới và phụ nữ trong lực lượng lao động
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
2023年のジェンダーギャップ指数において、日本は146か国中何位でしたか。
日本の管理職に占める女性の割合として述べられていたのはどれですか。
川上さんが指摘した「無意識のバイアス」の具体例として述べられていたのはどれですか。
「M字カーブ問題」とはどのような現象ですか。
川上さんの会社が2030年までに掲げている女性管理職の目標比率はどれですか。
森田教授が「数値目標だけでは不十分」と述べた理由はどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
ジェンダーギャップ指数
じぇんだーぎゃっぷしすう
chỉ số khoảng cách giới tính (Gender Gap Index)
アンコンシャスバイアス
あんこんしゃすばいあす
thành kiến vô thức (unconscious bias)
アンペイドワーク
あんぺいどわーく
lao động không được trả công (unpaid work)
M字カーブ
えむじかーぶ
đường cong chữ M (tỷ lệ việc làm nữ giảm khi kết hôn/sinh con)
メンタリング
めんたりんぐ
mentoring, kèm cặp hướng dẫn
女性活躍推進法
じょせいかつやくすいしんほう
Luật thúc đẩy hoạt động của phụ nữ
エンパワーメント
えんぱわーめんと
trao quyền (empowerment)
賃金格差
ちんぎんかくさ
khoảng cách lương
ダイバーシティ
だいばーしてぃ
đa dạng (diversity)
育児休業
いくじきゅうぎょう
nghỉ thai sản (parental leave)
🎧Bài nghe liên quan
Sức khỏe tâm thần và kỳ thị xã hội
Bài luyện nghe N1 bài 10: Bài 10: Sức khỏe tâm thần và kỳ thị xã hội
An ninh lương thực và tương lai nông nghiệp Nhật Bản
Bài luyện nghe N1 bài 11: Bài 11: An ninh lương thực và tương lai nông nghiệp Nhật Bản
Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu
Bài luyện nghe N1 bài 13: Bài 13: Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu
Chuyển đổi số và tương lai của công việc
Bài luyện nghe N1 bài 14: Bài 14: Chuyển đổi số và tương lai của công việc