Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 14: Chuyển đổi số và tương lai của công việc
Bài luyện nghe N1 bài 14: Bài 14: Chuyển đổi số và tương lai của công việc
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
IMDの調査による2023年時点の日本のデジタル競争力の順位はどれですか。
鈴木部長の会社が導入した「予知保全」システムの効果として述べられていたのはどれですか。
世界経済フォーラムの試算で2025年までに生まれると予測された新しい役割の数はどれですか。
岡田教授が「デジタル排除」の問題として述べた内容はどれですか。
鈴木部長がリスキリング推進において「研修の提供だけでは不十分」と述べた理由はどれですか。
鈴木部長が「DXの本質」として強調したのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
デジタルトランスフォーメーション
でじたるとらんすふぉーめーしょん
chuyển đổi số (DX)
予知保全
よちほぜん
bảo trì dự đoán (predictive maintenance)
リスキリング
りすきりんぐ
đào tạo lại nghề (reskilling)
デジタルデバイド
でじたるでばいど
khoảng cách số (digital divide)
デジタル排除
でじたるはいじょ
loại trừ kỹ thuật số (digital exclusion)
スマートファクトリー
すまーとふぁくとりー
nhà máy thông minh (smart factory)
デジタルリテラシー
でじたるりてらしー
hiểu biết số (digital literacy)
アクセシビリティ
あくせしびりてぃ
khả năng tiếp cận, tính dễ sử dụng
ウェルビーイング
うぇるびーいんぐ
hạnh phúc / sức khỏe toàn diện (well-being)
定型的認知業務
ていけいてきにんちぎょうむ
công việc nhận thức theo quy trình (routine cognitive work)
🎧Bài nghe liên quan
Bình đẳng giới và phụ nữ trong lực lượng lao động
Bài luyện nghe N1 bài 12: Bài 12: Bình đẳng giới và phụ nữ trong lực lượng lao động
Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu
Bài luyện nghe N1 bài 13: Bài 13: Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu
Siêu già hóa xã hội và mô hình chăm sóc người cao tuổi
Bài luyện nghe N1 bài 15: Bài 15: Siêu già hóa xã hội và mô hình chăm sóc người cao tuổi
Bất bình đẳng giáo dục và cơ hội học tập
Bài luyện nghe N1 bài 16: Bài 16: Bất bình đẳng giáo dục và cơ hội học tập