Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 16: Bất bình đẳng giáo dục và cơ hội học tập
Bài luyện nghe N1 bài 16: Bài 16: Bất bình đẳng giáo dục và cơ hội học tập
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
橋本教授が述べた「アスピレーションの格差」とはどのような問題ですか。
日本で幼児教育・保育の無償化が実施された年はいつですか。
田村さんがNPO活動を通じて痛感したこととして述べられていたのはどれですか。
政府の教育支援制度が必要な世帯に届いていない原因として挙げられていたのはどれですか。
田村さんが教育格差の解消を「単なる福祉政策ではない」と述べた理由はどれですか。
橋本教授が「地方と都市部の教育格差」として挙げた要因に含まれないのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
教育格差
きょういくかくさ
bất bình đẳng giáo dục
アスピレーションの格差
あすぴれーしょんのかくさ
khoảng cách kỳ vọng (aspirations gap)
社会的流動性
しゃかいてきりゅうどうせい
tính lưu động xã hội (social mobility)
給付型奨学金
きゅうふがたしょうがくきん
học bổng cấp phát (grant-type scholarship)
スティグマ
すてぃぐま
kỳ thị, định kiến xã hội (stigma)
文化的資本
ぶんかてきしほん
vốn văn hóa (cultural capital)
就学支援金
しゅうがくしえんきん
tiền hỗ trợ học phí
アウトリーチ
あうとりーち
tiếp cận, vươn tới (outreach)
教育機会均等
きょういくきかいきんとう
bình đẳng cơ hội giáo dục
疲弊
ひへい
kiệt sức, suy kiệt
🎧Bài nghe liên quan
Chuyển đổi số và tương lai của công việc
Bài luyện nghe N1 bài 14: Bài 14: Chuyển đổi số và tương lai của công việc
Siêu già hóa xã hội và mô hình chăm sóc người cao tuổi
Bài luyện nghe N1 bài 15: Bài 15: Siêu già hóa xã hội và mô hình chăm sóc người cao tuổi
Kinh tế tuần hoàn và quản lý tài nguyên đô thị
Bài luyện nghe N1 bài 17: Bài 17: Kinh tế tuần hoàn và quản lý tài nguyên đô thị
Bảo vệ người tiêu dùng và kinh tế học hành vi
Bài luyện nghe N1 bài 18: Bài 18: Bảo vệ người tiêu dùng và kinh tế học hành vi