Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 15: Siêu già hóa xã hội và mô hình chăm sóc người cao tuổi
Bài luyện nghe N1 bài 15: Bài 15: Siêu già hóa xã hội và mô hình chăm sóc người cao tuổi
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
2023年時点での日本の高齢化率(65歳以上の割合)として正しいのはどれですか。
後期高齢者(75歳以上)の一人当たりの社会保障コストは前期高齢者の何倍と述べられていましたか。
2040年に不足する介護人材の数はどのくらいと推計されていましたか。
坂本教授が「テクノロジー活用」について述べた限界として正しいのはどれですか。
2023年に成立した「認知症基本法」の目的として述べられていたのはどれですか。
小林さんが「超高齢社会への対応」を「コストではなく投資」と述べた理由はどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
超高齢社会
ちょうこうれいしゃかい
xã hội siêu già hóa
後期高齢者
こうきこうれいしゃ
người cao tuổi hậu kỳ (75 tuổi+)
地域包括ケア
ちいきほうかつけあ
chăm sóc toàn diện cộng đồng
介護ロボット
かいごろぼっと
robot điều dưỡng
認知症基本法
にんちしょうきほんほう
Luật Cơ bản về Mất trí nhớ
ウェルエイジング
うぇるえいじんぐ
lão hóa khỏe mạnh (well-aging)
処遇改善加算
しょぐうかいぜんかさん
phụ cấp cải thiện đãi ngộ
在宅介護
ざいたくかいご
chăm sóc tại nhà
ケアマネジャー
けあまねじゃー
quản lý chăm sóc (care manager)
高齢化率
こうれいかりつ
tỷ lệ già hóa
🎧Bài nghe liên quan
Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu
Bài luyện nghe N1 bài 13: Bài 13: Chuyển đổi năng lượng và chính sách khí hậu
Chuyển đổi số và tương lai của công việc
Bài luyện nghe N1 bài 14: Bài 14: Chuyển đổi số và tương lai của công việc
Bất bình đẳng giáo dục và cơ hội học tập
Bài luyện nghe N1 bài 16: Bài 16: Bất bình đẳng giáo dục và cơ hội học tập
Kinh tế tuần hoàn và quản lý tài nguyên đô thị
Bài luyện nghe N1 bài 17: Bài 17: Kinh tế tuần hoàn và quản lý tài nguyên đô thị