Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 20: An ninh mạng và bảo vệ cơ sở hạ tầng số
Bài luyện nghe N1 bài 20: Bài 20: An ninh mạng và bảo vệ cơ sở hạ tầng số
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
「APT(持続的標的型攻撃)」グループについて正しい説明はどれですか。
「能動的サイバー防御(アクティブ・サイバー・ディフェンス)」として説明された内容はどれですか。
2021年米国フロリダ州の水処理施設への攻撃はどのような被害をもたらしそうになりましたか。
2020年のSolarWinds攻撃の特徴として述べられていたのはどれですか。
IPA調査で明らかになった日本企業のセキュリティ予算の水準として正しいのはどれですか。
「ゼロトラスト(Zero Trust)」アーキテクチャが必要とされた背景として述べられていたのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
サイバーセキュリティ
さいばーせきゅりてぃ
an ninh mạng (cybersecurity)
APT攻撃
えーぴーてぃこうげき
tấn công mục tiêu liên tục (Advanced Persistent Threat)
ゼロトラスト
ぜろとらすと
zero trust (không tin tưởng mặc định)
サプライチェーン攻撃
さぷらいちぇーんこうげき
tấn công chuỗi cung ứng (supply chain attack)
OTセキュリティ
おーてぃーせきゅりてぃ
bảo mật công nghệ vận hành (OT security)
ハイブリッド戦争
はいぶりっどせんそう
chiến tranh hỗn hợp (hybrid warfare)
重要インフラ
じゅうよういんふら
cơ sở hạ tầng quan trọng (critical infrastructure)
能動的サイバー防御
のうどうてきさいばーぼうえい
phòng thủ mạng chủ động (active cyber defense)
レジリエンス
れじりえんす
khả năng phục hồi (resilience)
ランサムウェア
らんさむうぇあ
phần mềm tống tiền (ransomware)
🎧Bài nghe liên quan
Bảo vệ người tiêu dùng và kinh tế học hành vi
Bài luyện nghe N1 bài 18: Bài 18: Bảo vệ người tiêu dùng và kinh tế học hành vi
Quản trị AI và đạo đức công nghệ
Bài luyện nghe N1 bài 19: Bài 19: Quản trị AI và đạo đức công nghệ
Di cư quốc tế và hội nhập đa văn hóa
Bài luyện nghe N1 bài 21: Bài 21: Di cư quốc tế và hội nhập đa văn hóa
Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội
Bài luyện nghe N1 bài 22: Bài 22: Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội