Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 22: Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội
Bài luyện nghe N1 bài 22: Bài 22: Sức khỏe tâm thần và hỗ trợ tâm lý xã hội
🎧Nghe & Đọc
🌐Bản dịch
❓Câu hỏi
梅田教授が述べた日本の若年層(10代・20代)に関する深刻な事実はどれですか。
ゲートキーパー制度の説明として正しいのはどれですか。
「スティグマ」が問題とされる理由として述べられていたのはどれですか。
ストレスチェック制度が義務化された対象事業場の規模として述べられていたのはどれですか。
研究で「心理的安全性(psychological safety)」の効果として示されていたのはどれですか。
「デジタルメンタルヘルス」が注目されている理由として述べられていたのはどれですか。
📚Từ vựng quan trọng
メンタルヘルス
めんたるへるす
sức khỏe tâm thần (mental health)
スティグマ
すてぃぐま
kỳ thị, hạ nhục (stigma)
ゲートキーパー
げーときーぱー
người gác cổng sinh mệnh (gatekeeper)
ストレスチェック制度
すとれすちぇっくせいど
chế độ kiểm tra stress (stress check system)
心理的安全性
しんりてきあんぜんせい
an toàn tâm lý (psychological safety)
認知行動療法
にんちこうどうりょうほう
liệu pháp nhận thức hành vi (CBT)
アドボカシー
あどぼかしー
vận động quyền lợi (advocacy)
ポジティブ精神医学
ぽじてぃぶせいしんいがく
tâm thần học tích cực (positive psychiatry)
産業医
さんぎょうい
bác sĩ y học lao động (occupational physician)
PTSD
ぴーてぃーえすでぃー
rối loạn stress sau sang chấn (Post-Traumatic Stress Disorder)
🎧Bài nghe liên quan
An ninh mạng và bảo vệ cơ sở hạ tầng số
Bài luyện nghe N1 bài 20: Bài 20: An ninh mạng và bảo vệ cơ sở hạ tầng số
Di cư quốc tế và hội nhập đa văn hóa
Bài luyện nghe N1 bài 21: Bài 21: Di cư quốc tế và hội nhập đa văn hóa
Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực
Bài luyện nghe N1 bài 23: Bài 23: Nông nghiệp thông minh và tương lai an ninh lương thực
Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại
Bài luyện nghe N1 bài 24: Bài 24: Kinh tế không gian và cuộc đua vũ trụ thương mại